Khi đồng đô la suy yếu, vàng trở nên rẻ hơn đối với các nhà đầu tư sử dụng các đồng tiền khác, từ đó thúc đẩy nhu cầu và giá vàng tăng. Ngược lại, khi đô la mạnh lên, vàng trở nên đắt đỏ hơn và nhu cầu có thể giảm. Do đó, các nhà đầu tư vàng cũng cần phải theo dõi sát sao các diễn biến trên thị trường ngoại hối để đưa ra các quyết định đầu tư phù hợp.
Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3 Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT ! Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-…
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website Giavang.net
» Email: [email protected]
©Giavang.net
Công ty tài chính hàng đầu nước Mỹ Fidelity tiết lộ chiến lược: Khi nào nên quay lại mua vàng?
05:25 PM 17/07
Giá vàng sáng 17/7: Đồng loạt giảm, SJC chỉ còn 146,6 triệu khi thế giới mất ngưỡng $4000
11:35 AM 17/07
Tỷ giá USD/VND ngày 17/7: Các NH neo giá bán dưới 26.450 bất chấp mức ATH mới của TGTT
10:50 AM 17/07
Giá vàng có thể giảm sâu hơn: Bank of America khuyến nghị “bắt đáy từng phần”, mục tiêu dài hạn vẫn lên tới $6000
08:50 AM 17/07
Dự báo giá vàng: Giá dầu tăng làm dấy lên lo ngại lạm phát, vàng thử thách mốc 4.000 USD
04:05 PM 16/07
Tỷ giá phiên 13/9: Giảm 150 đồng, USD tự do mất mốc 25.000 chiều mua; Yen Nhật tăng hơn 2 đồng
01:35 PM 13/09
Nhẫn 9999 phiên 13/9: Vượt 79 triệu đồng, lực công phá của vàng nhẫn giúp người nắm giữ lãi lớn
12:15 PM 13/09
Bảng giá vàng 13/9: Vàng miếng đứng im khi thế giới vượt 2560 USD, chênh lệch hiện tại bao nhiêu?
10:15 AM 13/09
Diễn biến giá vàng trong phiên chiều 12/9
06:05 PM 12/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,370 -30 | 26,410 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |