Trong kỳ điều hành hôm nay, cơ quan điều hành quyết định giảm 1.080 đồng/lít với xăng E5 RON 92 và giảm 1.190 đồng trên mỗi lít xăng RON 95. Sau điều chỉnh, giá bán lẻ tối đa với mặt hàng xăng E5 RON 92 là 18.890 đồng/lít và xăng RON 95 là 19.630 đồng/lít.
Với mặt hàng dầu, dầu diesel giảm 930 đồng/lít, xuống 17.160 đồng/lít; dầu hoả giảm 930 đồng, còn 17.790 đồng/lít; dầu mazut giảm 690 đồng, về 14.460 đồng/kg.
Tương tự kỳ điều hành trước, hôm nay liên Bộ tiếp tục không trích, chi sử dụng từ Quỹ bình ổn giá với các mặt hàng nhiên liệu. Đây là kỳ thứ 46, kể từ tháng 10/2023, nhà điều hành không sử dụng tới Quỹ bình ổn giá. Tính tới cuối 2023, quỹ này dư hơn 6.655 tỷ đồng, theo số liệu của Bộ Tài chính.
tygiausd.org
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Xăng E10 giảm mạnh hơn 1.800 đồng/lít, giá dầu đi ngược chiều
03:50 PM 22/10
Giá USD ngày 22/10: Tỷ giá ngân hàng quay đầu giảm nhẹ
10:25 AM 22/10
Tin sáng 22/10: Phố Wall tiếp đà tăng mạnh – Vàng hồi phục cầm chừng khi USD ngừng tăng, Dầu ổn định
09:25 AM 22/10
Điểm tin ngày 21/10: Loạt “ông lớn” ngân hàng trung ương lên tiếng, Vàng tối nay đi theo hướng nào?
03:05 PM 21/10
Cuộc đổi ngôi thế kỷ: Bí mật đằng sau con số 700 tỷ USD khiến giới buôn vàng toàn cầu phát sốt
01:50 PM 21/10
Nhẫn 9999 phiên 12/9: Vàng nhẫn chưa có chuyển động thật sự đáng kể trước diễn biến của vàng thế giới
01:05 PM 12/09
Diễn biến thị trường vàng trong nước và thế giới chiều 11/9
07:00 PM 11/09
Phổ biến kiến thức trading vàng – Phần 4: Thị trường hàng hoá liên quan đến kim loại vàng
04:25 PM 11/09
Đào tạo kiến thức trading vàng – Phần 4: Thị trường hàng hoá liên quan đến kim loại vàng
04:20 PM 11/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 360 | 26,410 330 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,700 | 141,700 |
| Vàng nhẫn | 138,700 | 141,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,6680 | 18,4190 |
CAD |
17,9680 | 18,7310 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,2190 | 29,7080 |
CHF |
30,6260 | 31,9270 |
GBP |
33,7010 | 35,1320 |
CNY |
3,7730 | 3,9330 |