Sự biến động của các kim loại khác và hàng hóa như dầu mỏ cũng có thể tác động tới giá vàng. Khi lạm phát tăng hoặc có bất ổn kinh tế, giá vàng thường tăng vì nó được coi là “tài sản trú ẩn an toàn”. Ngược lại, khi kinh tế ổn định và lãi suất cao, đầu tư vào vàng có thể giảm do chi phí cơ hội tăng.
Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3 Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT ! Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-…
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website Giavang.net
» Email: [email protected]
©Giavang.net
Cập nhật giá vàng sáng 10/9: SJC đứng giá tại 146,6 triệu – vàng thế giới giằng co trên vùng $4400
09:55 AM 10/09
Tin sáng 10/9: Phố Wall liên tục giảm khi giá dầu nối dài đà tăng – Vàng cố gắng giữ mốc $4400
08:35 AM 10/09
Tỷ giá USD/VND ngày 9/9: TGTT giảm 2 phiên liên tiếp
10:00 AM 09/09
Cập nhật giá vàng sáng 9/9: SJC giảm ngay 1,2 triệu dù thế giới đã hồi phục lên $4370
09:30 AM 09/09
Tỷ giá phiên 11/9: NHTM ‘bốc hơi’ cả trăm đồng, tỷ giá trung tâm vượt 24.200, yen Nhật lên sát mốc 180 đồng
12:30 PM 11/09
Phiên 10/9: Vàng thế giới biến động dưới mốc 2510 USD, vàng nhẫn bán ra ngang giá vàng miếng mua vào
06:40 PM 10/09
Nhẫn 9999 phiên 10/9: Vàng nhẫn tăng nhẹ, chênh lệch với thế giới giảm gần 1 triệu đồng
01:50 PM 10/09
Bảng giá vàng 10/9: SJC chưa có diễn biến mới, chuyên gia nói về rủi ro khi đầu tư vàng
10:55 AM 10/09
Hầm vàng khổng lồ cho giới siêu giàu tại Singapore
05:10 PM 09/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,720 -10 | 25,760 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,600 | 146,600 |
| Vàng nhẫn | 143,600 | 146,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,69010 | 26,10010 |
AUD |
18,218-38 | 18,992-40 |
CAD |
18,291-38 | 19,068-40 |
JPY |
1630 | 1740 |
EUR |
29,364-4 | 30,913-4 |
CHF |
31,187-30 | 32,512-32 |
GBP |
34,194-22 | 35,646-23 |
CNY |
3,7651 | 3,9251 |