Sự biến động của các kim loại khác và hàng hóa như dầu mỏ cũng có thể tác động tới giá vàng. Khi lạm phát tăng hoặc có bất ổn kinh tế, giá vàng thường tăng vì nó được coi là “tài sản trú ẩn an toàn”. Ngược lại, khi kinh tế ổn định và lãi suất cao, đầu tư vào vàng có thể giảm do chi phí cơ hội tăng.
Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3 Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT ! Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-…
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website Giavang.net
» Email: [email protected]
©Giavang.net
PTKT Vàng – Bạc: Vàng giữ mốc $4561 đầy kịch tính – Bạc bứt phá $77,78, sóng tăng đã bắt đầu?
04:25 PM 25/05
Tin tức đáng chú ý 25/5: Mỹ – Iran cận kề thỏa thuận
04:15 PM 25/05
Đầu tuần mới: SJC và nhẫn chỉ tăng 500K lên 162 triệu – thu hẹp khoảng cách với vàng ngoại
03:25 PM 25/05
Cập nhật sáng 25/5: Giá dầu lao dốc 5%, vàng vượt 4.550 USD: Thị trường “xoay chiều” vì kỳ vọng hòa bình Mỹ – Iran
07:45 AM 25/05
Tỷ giá phiên 11/9: NHTM ‘bốc hơi’ cả trăm đồng, tỷ giá trung tâm vượt 24.200, yen Nhật lên sát mốc 180 đồng
12:30 PM 11/09
Phiên 10/9: Vàng thế giới biến động dưới mốc 2510 USD, vàng nhẫn bán ra ngang giá vàng miếng mua vào
06:40 PM 10/09
Nhẫn 9999 phiên 10/9: Vàng nhẫn tăng nhẹ, chênh lệch với thế giới giảm gần 1 triệu đồng
01:50 PM 10/09
Bảng giá vàng 10/9: SJC chưa có diễn biến mới, chuyên gia nói về rủi ro khi đầu tư vàng
10:55 AM 10/09
Hầm vàng khổng lồ cho giới siêu giàu tại Singapore
05:10 PM 09/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |