DigiGOLD cho phép khách hàng lựa chọn đa dạng tính năng mua, bán, đặt lịch nhận vàng với nhiều loại sản phẩm vàng như: Vàng nhẫn của VGJ, vàng nhẫn thương hiệu SJC từ 0,5 chỉ hoặc vàng miếng SJC.
Khách hàng chỉ cần đăng nhập VietinBank iPay Mobile, chọn mục “Tiết kiệm & đầu tư”, chọn tiếp mục “Mua bán vàng digiGOLD”, tiếp đó trở thành khách hàng của VietinBank Gold Jewellery (VGJ) và thực hiện đặt mua, bán, đặt lịch nhận vàng.
Khách hàng cần lưu ý một số quy định giao dịch digiGOLD như áp dụng cho cá nhân người Việt Nam, có tài khoản thanh toán VND mở tại VietinBank đang hoạt động, sử dụng VietinBank iPay Mobile.
Thời gian giao dịch từ 10h đến 11h30 và 13h30 đến 15h, từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần, không bao gồm các ngày nghỉ lễ, Tết theo quy định
Khi đến địa điểm để nhận vàng theo lịch hẹn, khách hàng xuất trình giấy tờ tùy thân và mã nhận vàng (tại màn hình thông báo kết quả giao dịch hoặc quản lý đặt lịch nhận vàng trên digiGOLD).
Tổng hợp
Góc nhìn Giá Vàng: Vẫn nên đi theo dấu chân dòng tiền lớn (NHTW) – Chờ mua Vàng – Bạc
03:10 PM 23/02
Vàng miếng ngày 23/2: Khai xuân rực rỡ: Tăng 3,6 – 5,6 triệu lên 184,6 triệu – Người mua xếp hàng đông nghịt
02:25 PM 23/02
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Nhẫn 9999 phiên 10/9: Vàng nhẫn tăng nhẹ, chênh lệch với thế giới giảm gần 1 triệu đồng
01:50 PM 10/09
Bảng giá vàng 10/9: SJC chưa có diễn biến mới, chuyên gia nói về rủi ro khi đầu tư vàng
10:55 AM 10/09
Hầm vàng khổng lồ cho giới siêu giàu tại Singapore
05:10 PM 09/09
Nhẫn 9999 phiên 9/9: Vàng nhẫn xuống thấp nhất nửa tháng khi thế giới rớt mốc 2490 USD
01:40 PM 09/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 200 | 26,850 200 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,600 | 184,600 |
| Vàng nhẫn | 181,600 | 184,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |