Sự biến động của các kim loại khác và hàng hóa như dầu mỏ cũng có thể tác động tới giá vàng. Khi lạm phát tăng hoặc có bất ổn kinh tế, giá vàng thường tăng vì nó được coi là “tài sản trú ẩn an toàn”. Ngược lại, khi kinh tế ổn định và lãi suất cao, đầu tư vào vàng có thể giảm do chi phí cơ hội tăng.
Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3 Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT ! Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-…
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website Giavang.net
» Email: [email protected]
©Giavang.net
Vàng nhẫn chiều ngày 26/1: Phú Quý đỉnh nóc kịch trần 177,5 triệu – tối đa 2 lượng vàng nhẫn/người
02:50 PM 26/01
Góc nhìn Giá Vàng: Thế giới tăng không điểm dừng – Vàng miếng sẽ tới mức nào? 180 hay 200 triệu?
01:20 PM 26/01
Tuần 26 – 30/1: Các tin tức nào sẽ tác động tới Vàng – Bạc?
10:05 AM 26/01
Cập nhật Giá Vàng – Bạc sáng 26/1: Tăng dựng đứng, Vàng lên sát $5100 – Bạc phá mốc 108$ dễ dàng
09:20 AM 26/01
Nhìn lại 1 tuần bùng nổ của vàng: NĐT Việt thắng đậm nếu ôm thương hiệu – thế giới tăng đỉnh nóc
06:50 AM 25/01
Dự báo Giá Vàng tuần 26 – 30/1: Tuần Fed đưa ra quyết sách – các chuyên gia phố Wall đặt cược giá tăng
03:50 PM 24/01
Đào tạo kiến thức trading vàng – Phần 4: Thị trường hàng hoá liên quan đến kim loại vàng
04:20 PM 11/09
Tỷ giá phiên 11/9: NHTM ‘bốc hơi’ cả trăm đồng, tỷ giá trung tâm vượt 24.200, yen Nhật lên sát mốc 180 đồng
12:30 PM 11/09
Phiên 10/9: Vàng thế giới biến động dưới mốc 2510 USD, vàng nhẫn bán ra ngang giá vàng miếng mua vào
06:40 PM 10/09
Nhẫn 9999 phiên 10/9: Vàng nhẫn tăng nhẹ, chênh lệch với thế giới giảm gần 1 triệu đồng
01:50 PM 10/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -50 | 26,650 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 175,0002,700 | 177,0002,700 |
| Vàng nhẫn | 175,0002,700 | 177,0302,700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |