Sự biến động của các kim loại khác và hàng hóa như dầu mỏ cũng có thể tác động tới giá vàng. Khi lạm phát tăng hoặc có bất ổn kinh tế, giá vàng thường tăng vì nó được coi là “tài sản trú ẩn an toàn”. Ngược lại, khi kinh tế ổn định và lãi suất cao, đầu tư vào vàng có thể giảm do chi phí cơ hội tăng.
Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3 Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT ! Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-…
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website Giavang.net
» Email: [email protected]
©Giavang.net
Giá vàng thế giới bật tăng trở lại mốc 3.950 USD: Nhịp hồi kỹ thuật hay bẫy “bắt đáy”?
10:00 AM 03/11
Tỷ giá USD hôm nay 3/11: Giá USD tự do bứt phá, DXY thế giới chịu áp lực chính trị Mỹ
09:45 AM 03/11
Tin sáng 3/11: Dầu thô rơi 7% – Vàng bật tăng mạnh mẽ từ đáy năm, phố Wall trái chiều
08:20 AM 03/11
Sau cú rơi lịch sử tháng 10: Phe bắt đáy nhập cuộc, giá vàng có lội ngược dòng phá cản 3.978 USD?
04:20 PM 02/11
Tiêu điểm phiên 2/11: Chỉ số PMI Mỹ
04:15 PM 02/11
Đào tạo kiến thức trading vàng – Phần 4: Thị trường hàng hoá liên quan đến kim loại vàng
04:20 PM 11/09
Tỷ giá phiên 11/9: NHTM ‘bốc hơi’ cả trăm đồng, tỷ giá trung tâm vượt 24.200, yen Nhật lên sát mốc 180 đồng
12:30 PM 11/09
Phiên 10/9: Vàng thế giới biến động dưới mốc 2510 USD, vàng nhẫn bán ra ngang giá vàng miếng mua vào
06:40 PM 10/09
Nhẫn 9999 phiên 10/9: Vàng nhẫn tăng nhẹ, chênh lệch với thế giới giảm gần 1 triệu đồng
01:50 PM 10/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,100 100 | 26,150 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,600 | 140,600 |
| Vàng nhẫn | 137,600 | 140,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,5500 | 25,9600 |
AUD |
17,482-30 | 18,224-31 |
CAD |
17,950-26 | 18,713-27 |
JPY |
1570 | 1670 |
EUR |
28,16980 | 29,65585 |
CHF |
30,7118 | 32,0168 |
GBP |
33,73860 | 35,17163 |
CNY |
3,7651 | 3,9251 |