Bảng giá vàng 9h sáng 09/06
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,280,000 | 36,480,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,280,000 | 36,500,000 |
| DOJI HN | 36,350,000 | 36,430,000 |
| DOJI SG | 36,350,000 | 36,430,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,360,000 | 36,430,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,360,000 | 36,450,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,370,000 | 36,430,000 |
| MARITIME BANK | 36,360,000 | 36,430,000 |
| EXIMBANK | 36,380,000 | 36,450,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 09/06.
Giavang.net
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Vì sao các tỷ phú thế giới đầu tư vào vàng?
07:58 AM 09/06
Đừng quá chú ý đến ECB và bầu cử ở Anh, hãy chú ý đến Fed
04:26 PM 08/06
DailyForex: Động thái chốt lời khiến vàng giảm giá
03:04 PM 08/06
Ngày 08/06: Vàng SJC diễn biến trái chiều
11:38 AM 08/06
Những phản ứng đầu tiên của thị trường trước lời khai ban đầu của Comey khiến vàng giảm giá
11:16 AM 08/06
Bill Gross: Rủi ro trên thị trường Mỹ đang ở mức cao nhất kể từ khủng hoảng tài chính 2008
11:16 AM 08/06
Sáng 8/6: TGTT tăng, tỷ giá USD tại các ngân hàng giảm
10:44 AM 08/06
Mục tiêu giá hiện tại của vàng là $1377 và còn cao hơn nữa
09:32 AM 08/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500 | 172,500 |
| Vàng nhẫn | 169,500 | 172,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |