Trong kỳ điều hành hôm nay, cơ quan điều hành quyết định tăng 450 đồng/lít với xăng E5 RON 92 và tăng 540 đồng trên mỗi lít xăng RON 95. Sau điều chỉnh, giá bán lẻ tối đa với mặt hàng xăng E5 RON 92 là 22.460 đồng/lít và xăng RON 95 là 23.550 đồng/lít.
Giá dầu cũng đồng loạt tăng với dầu diesel tăng 490 đồng/lít, lên 21.170 đồng/lít; dầu hoả tăng 600 đồng, lên 21.210 đồng/lít; dầu mazut tăng 90 đồng, lên 17.530 đồng/kg.
Tương tự kỳ điều hành trước, hôm nay liên Bộ không trích, chi sử dụng từ Quỹ bình ổn giá với các mặt hàng nhiên liệu.
GIavang.net
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Xăng E10 giảm mạnh hơn 1.800 đồng/lít, giá dầu đi ngược chiều
03:50 PM 22/10
Giá USD ngày 22/10: Tỷ giá ngân hàng quay đầu giảm nhẹ
10:25 AM 22/10
Tin sáng 22/10: Phố Wall tiếp đà tăng mạnh – Vàng hồi phục cầm chừng khi USD ngừng tăng, Dầu ổn định
09:25 AM 22/10
Điểm tin ngày 21/10: Loạt “ông lớn” ngân hàng trung ương lên tiếng, Vàng tối nay đi theo hướng nào?
03:05 PM 21/10
Cuộc đổi ngôi thế kỷ: Bí mật đằng sau con số 700 tỷ USD khiến giới buôn vàng toàn cầu phát sốt
01:50 PM 21/10
Nhẫn 9999 phiên 4/7: Tăng lên cao nhất hơn 1 tháng, chênh lệch với SJC có nơi chỉ còn hơn 600.000 đồng
12:25 PM 04/07
Bảng giá vàng 4/7: SJC “đủng đỉnh” đi ngang khi thế giới lên 2360 USD, chênh lệch hiện tại là bao nhiêu?
10:00 AM 04/07
Nhìn từ vụ mất 14,6 tỷ đồng, thật cảnh giác với các chiêu thức lừa đảo tinh vi của tội phạm
08:50 AM 04/07
Chuyên gia kinh tế đưa ra 3 kịch bản lạm phát cho năm 2024
03:20 PM 03/07
Nhẫn 9999 phiên 3/7: Không khí ảm đạm bao trùm thị trường
01:15 PM 03/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 360 | 26,410 330 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,700 | 141,700 |
| Vàng nhẫn | 138,700 | 141,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,6680 | 18,4190 |
CAD |
17,9680 | 18,7310 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,2190 | 29,7080 |
CHF |
30,6260 | 31,9270 |
GBP |
33,7010 | 35,1320 |
CNY |
3,7730 | 3,9330 |