Cập nhật lúc 9h30 ngày 4/7, SJC Hồ Chí Minh, Doji Hà Nội, Doji Hồ Chí Minh cùng niêm yết giao dịch mua – bán tại 74,98 – 76,98 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán là 2 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý cùng có giá mua – bán đứng tại 75,50 – 76,98 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán ở mức 1,48 triệu đồng.
Giá bán vàng miếng tại SJC và Big4 ngân hàng công bố sáng nay tiếp tục giữ nguyên mức 76,98 triệu đồng/lượng.
Kết thúc phiên Mỹ ngày 3/7, giá vàng giao ngay tăng 1,4% lên 2.362,3 USD/ounce. Sang phiên Á ngày 4/7, giao dịch biến động quanh mốc 2360 USD/ounce.
Giá vàng thế giới sau quy đổi hiện giao dịch ở ngưỡng 74,3 triệu đồng/lượng, thấp hơn vàng miếng SJC 2,7 triệu đồng. Mức chênh lệch tại giảm mạnh 700.000 đồng so với 3,4 triệu đồng trong phiên sáng qua.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 27/7: TGTT cao kỉ lục 25.293 – các NH khá dè chừng trong việc nâng giá
09:50 AM 27/07
Nhập khẩu vàng Trung Quốc lập đỉnh 2 năm: Giá giảm kích hoạt làn sóng gom hàng mạnh mẽ
08:55 AM 27/07
Ultima Markets đánh dấu cột mốc 10 năm phát triển, tiếp tục mở rộng hệ sinh thái giao dịch toàn cầu
10:25 AM 25/07
Cập nhật giá vàng chiều 24/7: Thế giới bật lên $4060 – SJC tăng 1,5 triệu so với đáy sáng nay
05:20 PM 24/07
Nhìn từ vụ mất 14,6 tỷ đồng, thật cảnh giác với các chiêu thức lừa đảo tinh vi của tội phạm
08:50 AM 04/07
Chuyên gia kinh tế đưa ra 3 kịch bản lạm phát cho năm 2024
03:20 PM 03/07
Nhẫn 9999 phiên 3/7: Không khí ảm đạm bao trùm thị trường
01:15 PM 03/07
Bảng giá vàng 3/7: SJC chưa có hướng đi mới, đánh giá về biện pháp bình ổn thị trường vàng của NHNN
10:15 AM 03/07
“Giá vàng” vẫn nằm trong top các từ khóa người dùng Việt tìm kiếm nhiều nhất nửa đầu năm 2024
09:10 AM 03/07
Nhẫn 9999 phiên 2/7: Tiếp đà tăng, củng cố mốc 76 triệu đồng
12:50 PM 02/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 0 | 26,420 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |