Như vậy, đã có 7 phiên liên tiếp kể từ ngày 6/6 Ngân hàng Nhà nước giữ nguyên giá bán vàng miếng trực tiếp ở mức 75,98 triệu đồng/lượng, theo đó giá bán tại SJC và 4 ngân hàng thương mại Nhà nước cũng đã duy trì mức giá 76,98 triệu đồng kể từ ngày 6/6 và đang là mức thấp nhất kể từ ngày 30/1/2024. Giá bán tại SJC và 4 ngân hàng luôn đắt hơn 1 triệu đồng so với giá bán trực tiếp của Ngân hàng Nhà nước.
Đại diện Ngân hàng Nhà nước khẳng định sẽ tiếp tục thực hiện lộ trình thu hẹp và kiểm soát chênh lệch giữa giá bán vàng miếng SJC trong nước và giá thế giới ở mức phù hợp.
Giavang.net
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Xăng E10 giảm mạnh hơn 1.800 đồng/lít, giá dầu đi ngược chiều
03:50 PM 22/10
Giá USD ngày 22/10: Tỷ giá ngân hàng quay đầu giảm nhẹ
10:25 AM 22/10
Tin sáng 22/10: Phố Wall tiếp đà tăng mạnh – Vàng hồi phục cầm chừng khi USD ngừng tăng, Dầu ổn định
09:25 AM 22/10
Bảng giá vàng sáng 14/6: SJC 8 ngày không nhúc nhích, chênh lệch với thế giới đã về mức hợp lý?
09:50 AM 14/06
Cảnh giác với làn sóng lừa đảo đầu tư chứng khoán, tiền ảo
05:15 PM 13/06
Giá xăng chiều nay tăng trở lại sau 2 lần giảm liên tiếp
02:45 PM 13/06
Nhẫn 9999 phiên 13/6: Thiếu động lực tăng giá, vàng nhẫn lình xình quanh đáy hơn 4 tháng
01:25 PM 13/06
Nhẫn 9999 phiên 13/6: Thiếu động lực tăng giá, vàng nhẫn lình xình quanh đáy hơn 4 tháng
01:20 PM 13/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 40 | 26,500 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,700 | 141,700 |
| Vàng nhẫn | 138,700 | 141,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,64030 | 26,05030 |
AUD |
17,70738 | 18,45940 |
CAD |
17,99022 | 18,75423 |
JPY |
1590 | 1690 |
EUR |
28,25738 | 29,74740 |
CHF |
30,579-46 | 31,878-48 |
GBP |
33,7054 | 35,1364 |
CNY |
3,7795 | 3,9396 |