Trong đó, cơ quan điều hành quyết định tăng 170 đồng/lít với xăng E5 RON 92 và tăng 260 đồng trên mỗi lít xăng RON 95. Sau điều chỉnh, giá bán lẻ tối đa với mặt hàng xăng E5 RON 92 là 21.310 đồng/lít và xăng RON 95 là 21.230 đồng/lít.
Tương tự, giá dầu cũng tăng trong kỳ điều hành hôm nay. Cụ thể, giá dầu diesel tăng 220 đồng/lít, lên 19.640 đồng/lít; dầu hoả tăng 300 đồng, lên 19.850 đồng/lít; riêng dầu mazut giảm 400 đồng, về 16.880 đồng/kg.
Tương tự kỳ điều hành trước, hôm nay liên Bộ không trích, chi sử dụng từ Quỹ bình ổn giá với các mặt hàng nhiên liệu.
Giá xăng trong nước đã tăng trở lại sau 2 phiên giảm liên tiếp. Từ đầu năm đến nay, giá xăng RON 95 đã có 13 lần tăng và 11 lần giảm.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Vàng miếng sáng 9/2: Tăng 1,9 triệu sau một tuần đầy sóng gió – bật hơn 15 triệu từ đáy
11:05 AM 09/02
Nhẫn 9999 phiên 13/6: Thiếu động lực tăng giá, vàng nhẫn lình xình quanh đáy hơn 4 tháng
01:25 PM 13/06
Nhẫn 9999 phiên 13/6: Thiếu động lực tăng giá, vàng nhẫn lình xình quanh đáy hơn 4 tháng
01:20 PM 13/06
Tỷ giá VND/USD phiên 13/6: Trung tâm quay đầu giảm 9 đồng, TT tự do tiếp tục đẩy giá tăng cao
11:25 AM 13/06
Bảng giá vàng sáng 13/6: SJC “đóng băng” 6 phiên liên tiếp, đến lúc nên dừng việc bán vàng bình ổn?
10:35 AM 13/06
FED giữ lãi suất, nhưng biểu đồ Dotplot không tốt cho vàng
09:10 AM 13/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,220 -280 | 26,270 -280 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |