Trong đó, cơ quan điều hành quyết định tăng 170 đồng/lít với xăng E5 RON 92 và tăng 260 đồng trên mỗi lít xăng RON 95. Sau điều chỉnh, giá bán lẻ tối đa với mặt hàng xăng E5 RON 92 là 21.310 đồng/lít và xăng RON 95 là 21.230 đồng/lít.
Tương tự, giá dầu cũng tăng trong kỳ điều hành hôm nay. Cụ thể, giá dầu diesel tăng 220 đồng/lít, lên 19.640 đồng/lít; dầu hoả tăng 300 đồng, lên 19.850 đồng/lít; riêng dầu mazut giảm 400 đồng, về 16.880 đồng/kg.
Tương tự kỳ điều hành trước, hôm nay liên Bộ không trích, chi sử dụng từ Quỹ bình ổn giá với các mặt hàng nhiên liệu.
Giá xăng trong nước đã tăng trở lại sau 2 phiên giảm liên tiếp. Từ đầu năm đến nay, giá xăng RON 95 đã có 13 lần tăng và 11 lần giảm.
tygiausd.org
KCM Trade ghi dấu ấn thương hiệu với “Best Forex Trading Platform 2026” và “Most Reliable CFD Broker in Africa 2026
03:05 PM 21/09
Hiệp hội Vàng Malaysia (MGA): “Bài toán khó” của giá vàng: Fed tiếp tục tăng lãi suất hay vàng hướng tới 5.000 USD?
09:50 AM 21/09
Dự báo giá vàng tuần 21–25/9: Wall Street đồng loạt lạc quan, vàng hướng tới 4.500 USD?
07:45 PM 20/09
Vàng giãy giụa quanh mốc 4.350$: Đòn hiểm từ Fed và cái bẫy chết người quét sạch tài khoản trader!
11:55 AM 18/09
Tỷ giá USD/VND ngày 18/9: Các NH giảm nhẹ giá USD sau đà tăng mạnh hôm qua – TGTT lên kỉ lục mới 25.637
11:25 AM 18/09
Giá vàng hôm nay: Fed tăng lãi suất – thế giới ngược dòng lấy lại mốc $4300 – SJC giảm về dưới 146 triệu
02:35 PM 17/09
Nhẫn 9999 phiên 13/6: Thiếu động lực tăng giá, vàng nhẫn lình xình quanh đáy hơn 4 tháng
01:25 PM 13/06
Nhẫn 9999 phiên 13/6: Thiếu động lực tăng giá, vàng nhẫn lình xình quanh đáy hơn 4 tháng
01:20 PM 13/06
Tỷ giá VND/USD phiên 13/6: Trung tâm quay đầu giảm 9 đồng, TT tự do tiếp tục đẩy giá tăng cao
11:25 AM 13/06
Bảng giá vàng sáng 13/6: SJC “đóng băng” 6 phiên liên tiếp, đến lúc nên dừng việc bán vàng bình ổn?
10:35 AM 13/06
FED giữ lãi suất, nhưng biểu đồ Dotplot không tốt cho vàng
09:10 AM 13/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,870 -30 | 25,920 -80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,100-500 | 146,100-500 |
| Vàng nhẫn | 143,100-500 | 146,130-500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,80010 | 26,21010 |
AUD |
18,057-11 | 18,824-11 |
CAD |
18,075-20 | 18,843-21 |
JPY |
1600 | 1710 |
EUR |
29,078-22 | 30,612-23 |
CHF |
30,908102 | 32,220106 |
GBP |
33,901-22 | 35,340-23 |
CNY |
3,7881 | 3,9492 |