Theo Doji, thị trường chưa có sự khởi sắc bởi các động thái của nhà đầu tư vẫn khá im ắng, các giao dịch phát sinh trong ngày chủ yếu là khách hàng nhỏ lẻ.
Thị trường toàn cầu lúc này vẫn đang thận trọng theo dõi những động thái mới nhất của việc tăng lãi suất từ Fed trong tháng 6 tới. Cùng với đó, báo cáo việc làm tháng 5 dự kiến được công bố vào cuối tuần này cũng đang được nhiều người quan tâm.
Bảng giá vàng 9h sáng 31/05:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC HÀ NỘI | 36,220,000 | 36,440,00 |
| SJC TP HCM | 36,220,000 | 36,420,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,310,000 | 36,400,000 |
| DOJI SG | 36,300,000 | 36,380,000 |
| DOJI HN | 36,300,000 | 36,380,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,310,000 | 36,370,000 |
| EXIMBANK | 36,320,000 | 36,390,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,220,000 | 36,430,000 |
| SCB | 36,300,000 | 36,400,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 29/05.
Giavang.net
Đọc gì ngày 4/6: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu Mỹ – Bài phát biểu của quan chức FOMC
04:40 PM 04/06
Tiêu điểm Kinh tế: Báo cáo Nonfarm tháng 5 – “Chìa khóa” mở cửa lộ trình hạ lãi suất của Fed?
04:00 PM 04/06
Tin sáng 4/6: Giá dầu tăng cao – Phố Wall đỏ lửa, Vàng giảm
10:30 AM 04/06
Phiên 30/05: USD, vàng đồng loạt giảm nhẹ
08:17 AM 31/05
Bitcoin sụt 19%, giá trị vốn hóa “bốc hơi” gần 4 tỷ USD
08:17 AM 31/05
Căng thẳng chính trị giúp vàng không trượt sâu
04:13 PM 30/05
Tổng hợp chiến lược giao dịch vàng ngày 30/5
03:31 PM 30/05
Vàng trong nước trầm lắng, nhu cầu bán ra chiếm ưu thế
12:36 PM 30/05
Vàng tiếp tục được hỗ trợ bởi các bất ổn chính trị
10:32 AM 30/05
Phiên 29/05: Giá vàng giữ ổn định ở mức đỉnh gần 1 tháng
08:07 AM 30/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 80 | 26,410 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |