Bảng giá vàng 9h sáng 30/05:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,340,000 | 36,540,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,340,000 | 36,560,000 |
| DOJI HN | 36,410,000 | 36,490,000 |
| DOJI SG | 36,420,000 | 36,500,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,420,000 | 36,490,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,400,000 | 36,490,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,420,000 | 36,480,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,340,000 | 36,550,000 |
| EXIMBANK | 36,440,000 | 36,510,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 29/05.
Giavang.net
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Phiên 29/05: Giá vàng giữ ổn định ở mức đỉnh gần 1 tháng
08:07 AM 30/05
Mưa bão làm giảm sản lượng vàng của Australia trong quý I
04:33 PM 29/05
OPEC và những vấn đề còn bỏ ngỏ
04:33 PM 29/05
Cập nhật: Vàng giữ ổn định ở mức cao nhất 4 tuần do được các căng thẳng chính trị hỗ trợ
04:23 PM 29/05
DailyForex: Triển vọng giá vàng tuần này
03:00 PM 29/05
Ngày 29/05: Vàng SJC đi xuống trong phiên đầu tuần
11:04 AM 29/05
Liệu vàng có thể phá vỡ mốc $1300 trước ngày độc lập?
10:53 AM 29/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,500 | 175,0002,500 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,500 | 175,0302,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |