Bảng giá vàng 9h sáng 25/05:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,340,000 | 36,540,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,340,000 | 36,560,000 |
| DOJI HN | 36,400,000 | 36,480,000 |
| DOJI SG | 36,400,000 | 36,480,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,410,000 | 36,480,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,360,000 | 36,560,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,410,000 | 36,470,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,310,000 | 36,520,000 |
| SCB | 36,400,000 | 36,500,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 25/05.
Giavang.net
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Lượng nhập khẩu vàng của Ấn Độ giảm trong mùa lễ hội do GST
03:45 PM 24/05
DailyForex: Giá vàng bước lui do nhà đầu tư chốt lời
02:44 PM 24/05
Ngày 24/05: Vàng SJC giảm nhẹ do ảnh hưởng của giá thế giới
11:19 AM 24/05
Vàng vững giá do thị trường chờ đợi các tín hiệu từ Fed
10:59 AM 24/05
TD Securities: Vàng sẽ leo cao do thị trường đặt câu hỏi về tốc độ tăng lãi suất của Fed
10:08 AM 24/05
Hướng đi nào đang chờ… giá vàng?
08:56 AM 24/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 175,000 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 175,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |