Bảng giá vàng 9h sáng 24/05
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,380,000 | 36,580,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,380,000 | 36,600,000 |
| DOJI HN | 36,440,000 | 36,520,000 |
| DOJI SG | 36,450,000 | 36,530,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,410,000 | 36,480,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,390,000 | 36,580,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,450,000 | 36,510,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,400,000 | 36,610,000 |
| MARITIME BANK | 36,470,000 | 36,540,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 24/05.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 24/8: Căng thẳng Mỹ – Canada leo thang, dòng tiền đổ vào tài sản an toàn như vàng
03:40 PM 24/08
Vàng tăng vọt lên đỉnh 3 tháng, 4.700 USD đang ở rất gần?
02:15 PM 24/08
Cập nhật giá vàng sáng 24/8: Thế giới tăng 1% lên $4650 – vàng SJC nhanh chân cán mốc 149 triệu
09:35 AM 24/08
Tin sáng 22/8: Vàng vượt mốc $4600 – Phố Wall vẫn có tuần giảm dù hồi phục tốt ngày thứ Sáu
10:56 AM 22/08
Cập nhật: Giá vàng ổn định sau vụ nổ ở Manchester
04:36 PM 23/05
Nhờ đâu giá Bitcoin nhảy vọt dưới thời của Donald Trump?
03:35 PM 23/05
DailyForex: Bức tranh kĩ thuật của vàng vẫn còn lạc quan
03:05 PM 23/05
Ngày 23/04: Thị trường vàng SJC lặng sóng
11:39 AM 23/05
Vàng tăng nhẹ do vụ nổ nghi khủng bố ở Manchester
11:07 AM 23/05
ĐA DẠNG SÂN CHƠI TẠI GIẢI BÓNG ĐÁ NGÀNH KIM HOÀN 2017
10:25 AM 23/05
Milling-Stanley: Khủng hoảng chính trị đè nặng các thị trường cơ bản và vàng thắng thế
10:04 AM 23/05
Ngày 23/05: TGTT đi ngang, tỷ giá tự do giảm mạnh
09:43 AM 23/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,920 50 | 25,970 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,000 | 150,000 |
| Vàng nhẫn | 147,000 | 150,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9500 | 26,3600 |
AUD |
18,243-20 | 19,017-21 |
CAD |
18,425-16 | 19,207-17 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,7518 | 31,3208 |
CHF |
31,7998 | 33,1498 |
GBP |
34,77220 | 36,24821 |
CNY |
3,7940 | 3,9550 |