Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.046 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.704 VND/USD.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.650– 22.720 đồng/USD (mua vào – bán ra),giảm 10 đồng mỗi chiều mua vào, bán ra so với ngày 22/05.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.650– 22.730 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 5 đồng chiều mua vào, giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 22/05.
Ngân hàng ACB niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.650 – 22.720 đồng/USD (mua vào – bán ra), giảm 10 đồng mỗi chiều mua vào, bán ra so với ngày 22/05.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.640 đồng/USD, bán ra là 22.740 đồng/USD, giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 22/05.
Ngân hàng VPbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.640 – 22.750 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 22/05.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 23/05/2017 lúc 9h15, đồng USD được giao dịch ở mức 22.700 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.715 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Tiêu điểm phiên 24/8: Căng thẳng Mỹ – Canada leo thang, dòng tiền đổ vào tài sản an toàn như vàng
03:40 PM 24/08
Vàng tăng vọt lên đỉnh 3 tháng, 4.700 USD đang ở rất gần?
02:15 PM 24/08
Cập nhật giá vàng sáng 24/8: Thế giới tăng 1% lên $4650 – vàng SJC nhanh chân cán mốc 149 triệu
09:35 AM 24/08
Tin sáng 22/8: Vàng vượt mốc $4600 – Phố Wall vẫn có tuần giảm dù hồi phục tốt ngày thứ Sáu
10:56 AM 22/08
3 nguyên tắc cần ‘khắc cốt ghi tâm’ nếu bạn muốn thành công
09:43 AM 23/05
DailyForex: Triển vọng giá vàng tuần này
03:32 PM 22/05
Nhìn Tổng thống Trump, dự đoán giá vàng
03:10 PM 22/05
Ngày 22/05: Vàng SJC giảm nhẹ phiên đầu tuần
11:34 AM 22/05
Giá dầu tuần này: Cuộc họp OPEC sẽ kéo giá tăng mạnh
10:23 AM 22/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,920 50 | 25,970 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,600600 | 150,600600 |
| Vàng nhẫn | 147,600600 | 150,630600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,9500 | 26,3600 |
AUD |
18,243-20 | 19,017-21 |
CAD |
18,425-16 | 19,207-17 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,7518 | 31,3208 |
CHF |
31,7998 | 33,1498 |
GBP |
34,77220 | 36,24821 |
CNY |
3,7940 | 3,9550 |