Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Mở cửa phiên 7/3, SJC Hà Nội điều chỉnh giá mua và bán cùng tăng 300.000 đồng/lượng so với giá đóng cửa phiên 6/3, giao dịch mua – bán hiện ở mức 79,30 – 81,32 triệu đồng/lượng.
Cùng diễn biến, SJC Hồ Chí Minh cũng tăng 300.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt hôm qua, giá mua và bán hiện đứng tại 79,30 – 81,30 triệu đồng/lượng.
DOJI Hà Nội, DOJI Hồ Chí Minh hiện niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,25 – 81,25 triệu đồng/lượng, tăng 300.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với đóng cửa hôm qua.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,35 – 81,25 triệu đồng/lượng, tăng 300.000 đồng/lượng chiều mua, 350.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên thứ Tư.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,30 – 81,30 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 300.000 đồng/lượng, bán ra tăng 400.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
tygiausd.org
Đô la Mỹ neo đỉnh 102,4 điểm, thị trường tiền tệ chao đảo: Tỷ giá USD trong nước sáng 28/10 ra sao?
10:00 AM 28/10
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
VIDEO: Nghe tường thuật điều trần của CT FED ông Powell
08:12 AM 07/03
SJC giằng co quanh 81 triệu đồng, dự báo sẽ còn tăng
04:52 PM 06/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -60 | 26,080 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,700700 | 142,700700 |
| Vàng nhẫn | 139,700700 | 142,730700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,73160 | 18,48463 |
CAD |
17,920-38 | 18,681-40 |
JPY |
1580 | 1680 |
EUR |
28,003-96 | 29,480-101 |
CHF |
30,371-40 | 31,661-42 |
GBP |
33,487-63 | 34,909-66 |
CNY |
3,7771 | 3,9371 |