(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 11h, ngày 6/3, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,60 – 67,80 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 67,43 – 68,63 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với cuối ngày hôm qua.
Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 67,20 – 68,50 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá đóng cửa phiên 5/3.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 67,30 – 68,60 triệu đồng/lượng, giá mua đi ngang, giá bán tăng 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Ba.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 66,75 – 68,05 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 100.000 đồng/lượng, bán ra không đổi so với giá chốt chiều qua.
Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 67,32 – 68,12 triệu đồng/lượng, tăng 80.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên liền trước.
Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 80,8 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 13 triệu đồng, tăng 200.000 đồng so với cùng thời điểm hôm qua.
Giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2.125 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (25.620 VND/USD), vàng thế giới đứng tại 66,38 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 2,2 triệu đồng, giảm thêm 200.000 đồng so với phiên hôm qua.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Nhận định TTCK phiên 6/3: Có tín hiệu về việc VN Index sẽ tiếp tục hướng lên vùng điểm 1.300
08:07 AM 06/03
SJC “xoay như chong chóng”; Vàng nhẫn vững tại đỉnh, mua ngày đầu tháng giờ bán cũng lãi đậm
04:38 PM 05/03
Vàng Nhẫn 9999: Tăng “không biết mệt”, vàng nhẫn liên tục chinh phục tầm cao mới – gần 69 triệu đồng
11:47 AM 05/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,000 | 146,000 |
| Vàng nhẫn | 143,000 | 146,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,1010 | 18,8700 |
CAD |
18,2480 | 19,0230 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2970 | 30,8430 |
CHF |
31,0150 | 32,3330 |
GBP |
34,1160 | 35,5650 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |