(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cập nhật lúc 9h30, SJC Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,00 – 81,02 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá chốt phiên thứ Ba.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,00 – 81,00 triệu đồng/lượng, cũng tăng 200.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.
DOJI Hà Nội, DOJI Hồ Chí Minh cùng niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 78,95 – 80,95 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên chiều qua.
BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 79,05 – 80,90 triệu đồng/lượng, mua vào – bán ra cùng tăng 200.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên 5/3.
Tại Phú Quý, mua vào tăng 300.000 đồng/lượng, bán ra tăng 250.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua, giao dịch mua – bán hiện ở mức 79,00 – 80,95 triệu đồng/lượng.
Vietnamgold điều chỉnh giá mua và bán cùng tăng 300.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Ba, giao dịch mua – bán đạt 79,10 – 81,10 triệu đồng/lượng.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Nhận định TTCK phiên 6/3: Có tín hiệu về việc VN Index sẽ tiếp tục hướng lên vùng điểm 1.300
08:07 AM 06/03
SJC “xoay như chong chóng”; Vàng nhẫn vững tại đỉnh, mua ngày đầu tháng giờ bán cũng lãi đậm
04:38 PM 05/03
Vàng Nhẫn 9999: Tăng “không biết mệt”, vàng nhẫn liên tục chinh phục tầm cao mới – gần 69 triệu đồng
11:47 AM 05/03
Bảng giá vàng sáng 5/3: SJC bật tăng mạnh, nhưng chưa kịp trở lại đỉnh 81 triệu đồng đã vội quay đầu
10:02 AM 05/03
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 5/3: Rủi ro ngắn hạn sẽ tăng nếu tín hiệu bán xuất hiện trở lại
08:17 AM 05/03
OPEC+ công bố sản lượng dầu cắt giảm trong quý II/2024
06:02 PM 04/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,000 | 146,000 |
| Vàng nhẫn | 143,000 | 146,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,1010 | 18,8700 |
CAD |
18,2480 | 19,0230 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2970 | 30,8430 |
CHF |
31,0150 | 32,3330 |
GBP |
34,1160 | 35,5650 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |