(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cập nhật lúc 9h30, SJC Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,80 – 79,02 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với giá chốt cuối tuần qua.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,80 – 79,00 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng tăng 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên cuối tuần.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,75 – 78,95 triệu đồng/lượng, tăng 300.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,75 – 78,95 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với chốt phiên liền trước.
BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,85 – 78,80 triệu đồng/lượng, mua vào tăng nhẹ 50.000 đồng/lượng, bán ra tăng 200.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên cuối tuần.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,80 – 78,80 triệu đồng/lượng, mua vào – bán ra đều tăng 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên cuối tuần.
tygiausd.org
Vàng vẫn ở “chân sóng lớn”? Tỷ phú John Paulson tiết lộ chiến lược đầu tư khiến giới tài chính chú ý
06:10 PM 29/07
Giá vàng 29/7: Sáng giảm – chiều tăng; NĐT trong nước – quốc tế ngóng quyết sách của Fed
03:40 PM 29/07
Giá vàng 28/7: Cả miếng, nhẫn đều giảm 1,5 triệu – thế giới mất ngưỡng $4100 – NĐT chờ FOMC
11:00 AM 28/07
ĐÁNH GIÁ CHIẾN LƯỢC GIAO DỊCH VÀNG TUẦN 19/2 – 23/2
09:07 AM 26/02
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 26/2: Vùng 1.180-1.195 điểm sẽ là vùng hỗ trợ tốt cho VN30-Index
08:22 AM 26/02
Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn đạt đỉnh 4 phiên
12:57 PM 24/02
Nợ toàn cầu đạt mức cao kỷ lục mới
04:33 PM 23/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 -20 | 26,320 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,500 | 141,500 |
| Vàng nhẫn | 137,500 | 141,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,1050 | 26,5150 |
AUD |
17,8100 | 18,5660 |
CAD |
18,2020 | 18,9740 |
JPY |
1550 | 1660 |
EUR |
29,2320 | 30,7730 |
CHF |
31,3310 | 32,6610 |
GBP |
34,1210 | 35,5700 |
CNY |
3,7920 | 3,9530 |