(GVN) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cập nhật lúc 10h, SJC Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,10 – 78,62 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng chiều mua, tăng 200.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên 16/2.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,10 – 78,60 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 100.000 đồng/lượng, bán ra tăng 200.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,05 – 78,55 triệu đồng/lượng, cũng giảm 100.000 đồng/lượng giá mua và tăng 200.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên chiều qua.
DOJI Hồ Chí Minh điều chỉnh giảm 200.000 đồng/lượng chiều mua, giữ nguyên chiều bán so với giá chốt phiên trước, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 76,10 – 78,60 triệu đồng/lượng.
BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,45 – 78,35 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên liền trước.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,40 – 78,40 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng tăng 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Sáu.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tin sáng 11/9: Dầu thô tăng vọt 7%, PPI cao hơn dự báo – Vàng sụt sâu, Phố Wall đỏ lửa
08:20 AM 11/09
Người dân đua nhau mua vàng cầu may sát vía Thần tài, nên mua vàng miếng hay nhẫn ngày này?
06:52 AM 17/02
TTCK phiên 16/2: Nối dài đà tăng lên sát mốc 1.210 điểm
06:17 PM 16/02
Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn lại cán mốc 66 triệu đồng
12:17 PM 16/02
Bảng giá vàng sáng 16/2: Yếu tố nội ngoại đều ủng hộ, SJC lập đỉnh mới của năm tại mốc 79 triệu đồng
10:07 AM 16/02
Nhận định TTCK phiên 16/2: Sắc xanh vẫn sẽ tiếp tục duy trì
08:22 AM 16/02
TTCK phiên 15/2: Khai xuân, VN-Index vượt 1.200 điểm
06:02 PM 15/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,750 30 | 25,780 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,000 | 146,000 |
| Vàng nhẫn | 143,000 | 146,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7000 | 26,1100 |
AUD |
18,1010 | 18,8700 |
CAD |
18,2480 | 19,0230 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2970 | 30,8430 |
CHF |
31,0150 | 32,3330 |
GBP |
34,1160 | 35,5650 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |