Bảng giá vàng sáng 17/2: SJC điều chỉnh mua bán tăng/giảm trái chiều, khoảng cách hai đầu giá vọt lên 2,5 triệu 10:37 17/02/2024

Bảng giá vàng sáng 17/2: SJC điều chỉnh mua bán tăng/giảm trái chiều, khoảng cách hai đầu giá vọt lên 2,5 triệu

(GVN) – Tóm tắt

  • Sau đà sụt giảm chiều 16/2, vàng miếng sáng 17/2 có diễn biến giảm giá mua vào và tăng giá bán ra.
  • Mua vào dao động dưới 76,5 triệu đồng, bán ra có mức giá từ 78,35-78,6 triệu đồng tại các đơn vị.
  • Với diễn biến tiêu cực ở chiều mua và tích cực ở chiều bán, chênh lệch mua – bán của SJC vọt lên 2,5 triệu đồng – cao nhất kể ngày 5/2.

Nội dung chi tiết

Cập nhật lúc 10h, SJC Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,10 – 78,62 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng chiều mua, tăng 200.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên 16/2.

SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,10 – 78,60 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 100.000 đồng/lượng, bán ra tăng 200.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.

DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,05 – 78,55 triệu đồng/lượng, cũng giảm 100.000 đồng/lượng giá mua và tăng 200.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên chiều qua.

DOJI Hồ Chí Minh điều chỉnh giảm 200.000 đồng/lượng chiều mua, giữ nguyên chiều bán so với giá chốt phiên trước, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 76,10 – 78,60 triệu đồng/lượng.

BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,45 – 78,35 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên liền trước.

Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 76,40 – 78,40 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng tăng 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Sáu.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,030 -60 26,080 -60

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,700 142,700
Vàng nhẫn 139,700 142,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6100 26,0200

  AUD

17,7310 18,4840

  CAD

17,9200 18,6810

  JPY

1580 1680

  EUR

28,0030 29,4800

  CHF

30,3710 31,6610

  GBP

33,4870 34,9090

  CNY

3,7770 3,9370