Bảng giá vàng 9h sáng 12/05
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,390,000 | 36,590,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,390,000 | 36,610,000 |
| DOJI HN | 36,460,000 | 36,540,000 |
| DOJI SG | 36,460,000 | 36,540,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,470,000 | 36,540,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,440,000 | 36,530,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,470,000 | 36,530,000 |
| SCB | 36,450,000 | 36,550,000 |
| HDBANK | 36,450,000 | 36,550,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 12/05.
Giavang.net
BofA: Vàng đang bị định giá thấp nhất 3 năm – Điều gì sẽ xảy ra nếu dòng tiền tăng tốc?
02:11 PM 25/08
Tỷ giá USD/VND ngày 25/8: TGTT tăng 15 đồng – các NHTM đồng loạt hạ giá mua – bán đồng USD
11:15 AM 25/08
Tiêu điểm phiên 24/8: Căng thẳng Mỹ – Canada leo thang, dòng tiền đổ vào tài sản an toàn như vàng
03:40 PM 24/08
Vàng tăng vọt lên đỉnh 3 tháng, 4.700 USD đang ở rất gần?
02:15 PM 24/08
Cập nhật giá vàng sáng 24/8: Thế giới tăng 1% lên $4650 – vàng SJC nhanh chân cán mốc 149 triệu
09:35 AM 24/08
Bitcoin vượt ngưỡng 1.800 USD lên kỷ lục mới
08:05 AM 12/05
Nhu cầu vàng tăng mạnh ở Ấn Độ
04:07 PM 11/05
Vàng là thước đo của nỗi sợ hãi của thị trường
02:35 PM 11/05
Thị trường ngày 11/05: Giá vàng SJC biến động nhẹ
11:30 AM 11/05
Hiệu ứng Comey sẽ đưa giá vàng đi đến đâu?
10:28 AM 11/05
Hiệu ứng Comey- Giá vàng sẽ đi về đâu?
10:17 AM 11/05
Bảng giá vàng 9h sáng 11/05: Vàng SJC chưa bật lên được
08:53 AM 11/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,920 50 | 25,970 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,600600 | 150,600600 |
| Vàng nhẫn | 147,600600 | 150,630600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,900-50 | 26,310-50 |
AUD |
18,182-81 | 18,955-84 |
CAD |
18,367-74 | 19,147-77 |
JPY |
158-1 | 169-1 |
EUR |
29,661-82 | 31,225-87 |
CHF |
31,667-124 | 33,012-129 |
GBP |
34,693-59 | 36,166-61 |
CNY |
3,786-8 | 3,947-8 |