Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 10h, giá vàng miếng tại SJC Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 72,00 – 75,02 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 72,00 – 75,00 triệu đồng/lượng, giá mua – bán không thay đổi so với chốt phiên thứ Sáu.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 72,00 – 75,00 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra đứng im so với cuối ngày hôm qua.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 72,00 – 75,00 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên 5/1.
Tương tự, BTMC và Phú Quý cũng giữ ổn định giá mua và bán so với chốt phiên liền trước, giao dịch mua – bán của hai thương hiệu lần lượt là 72,25 – 74,75 triệu đồng/lượng và 72,20 – 74,80 triệu đồng/lượng.
Bảng giá vàng miếng SJC phiên 6/1
Giá vàng hôm nay | ||
| ĐVT: 1,000/Lượng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC HCM 1-10L | 72,000 | 75,000 |
| SJC Hà Nội | 72,000 | 75,020 |
| TPBANK GOLD | 72,000 | 75,000 |
| EXIMBANK | 72,000 | 75,000 |
| DOJI HN | 72,000 | 75,000 |
| DOJI HCM | 72,000 | 75,000 |
| Phú Qúy SJC | 72,200 | 74,800 |
| PNJ HCM | 72,500 | 75,200 |
| PNJ Hà Nội | 72,500 | 75,200 |
| Bảo Tín Minh Châu | 72,250 | 74,750 |
| Mi Hồng | 72,800 | 74,300 |
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Hàn Quốc sơ tán dân khẩn cấp sau khi Triều Tiên bắn 200 quả đạn pháo hướng vào vùng biên giới biển
04:52 PM 05/01
Sự ổn định của SJC tiếp tục được duy trì khi vàng thế giới chững lại chờ tin quan trọng tối nay
03:27 PM 05/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,760 10 | 25,810 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,200200 | 146,200200 |
| Vàng nhẫn | 143,200200 | 146,230200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,72020 | 26,13020 |
AUD |
18,072-29 | 18,840-30 |
CAD |
18,225-23 | 18,999-24 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,254-43 | 30,797-45 |
CHF |
30,910-105 | 32,223-110 |
GBP |
34,13821 | 35,58822 |
CNY |
3,7704 | 3,9304 |