Chỉ số PMI Dịch Vụ của Viện Quản lý Cung ứng (ISM) Hoa Kỳ đã giảm bất ngờ xuống còn 50.6 trong tháng 12 năm 2023, mức thấp nhất trong bảy tháng qua, so với mức 52.7 của tháng 11 và dự báo thị trường là 52.6.
Sự chậm lại rõ rệt trong các đơn đặt hàng mới (52.8 so với 55.5) và việc làm suy giảm (43.3 so với 50.7) là những yếu tố chính dẫn đến kết quả này.
Anthony Nieves, Chủ tịch Ủy ban Khảo sát Kinh doanh Dịch vụ của ISM, cho biết: “Nhận xét của người trả lời khảo sát khác nhau tùy theo công ty và ngành nghề. Có những lo ngại liên quan đến sự không chắc chắn của nền kinh tế, các sự kiện địa chính trị và hạn chế lao động”.
Nhận xét:
Tin này tốt cho vàng, XAUUSD được đẩy vọt từ 2040 lên 2063$ ngay sau tin PMI được công bố.
Trong bối cảnh hiện tại, cần theo dõi sát sao các báo cáo kinh tế như CPI, PPI sắp tới để đánh giá chính xác hơn về triển vọng kinh tế Hoa Kỳ. Các bản tin này có trên trang tygiausd.org của chúng tôi.
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Hàn Quốc sơ tán dân khẩn cấp sau khi Triều Tiên bắn 200 quả đạn pháo hướng vào vùng biên giới biển
04:52 PM 05/01
Sự ổn định của SJC tiếp tục được duy trì khi vàng thế giới chững lại chờ tin quan trọng tối nay
03:27 PM 05/01
Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn tăng lên gần 63,7 triệu đồng, đắt hơn giá vàng thế giới gần 2 triệu
11:32 AM 05/01
SJC trầm lắng, vàng thế giới lên sát mốc 2050 USD
03:42 PM 04/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |