Chỉ số PMI Dịch Vụ của Viện Quản lý Cung ứng (ISM) Hoa Kỳ đã giảm bất ngờ xuống còn 50.6 trong tháng 12 năm 2023, mức thấp nhất trong bảy tháng qua, so với mức 52.7 của tháng 11 và dự báo thị trường là 52.6.
Sự chậm lại rõ rệt trong các đơn đặt hàng mới (52.8 so với 55.5) và việc làm suy giảm (43.3 so với 50.7) là những yếu tố chính dẫn đến kết quả này.
Anthony Nieves, Chủ tịch Ủy ban Khảo sát Kinh doanh Dịch vụ của ISM, cho biết: “Nhận xét của người trả lời khảo sát khác nhau tùy theo công ty và ngành nghề. Có những lo ngại liên quan đến sự không chắc chắn của nền kinh tế, các sự kiện địa chính trị và hạn chế lao động”.
Nhận xét:
Tin này tốt cho vàng, XAUUSD được đẩy vọt từ 2040 lên 2063$ ngay sau tin PMI được công bố.
Trong bối cảnh hiện tại, cần theo dõi sát sao các báo cáo kinh tế như CPI, PPI sắp tới để đánh giá chính xác hơn về triển vọng kinh tế Hoa Kỳ. Các bản tin này có trên trang tygiausd.org của chúng tôi.
PTKT Vàng – Bạc: Vàng giữ mốc $4561 đầy kịch tính – Bạc bứt phá $77,78, sóng tăng đã bắt đầu?
04:25 PM 25/05
Tin tức đáng chú ý 25/5: Mỹ – Iran cận kề thỏa thuận
04:15 PM 25/05
Đầu tuần mới: SJC và nhẫn chỉ tăng 500K lên 162 triệu – thu hẹp khoảng cách với vàng ngoại
03:25 PM 25/05
Cập nhật sáng 25/5: Giá dầu lao dốc 5%, vàng vượt 4.550 USD: Thị trường “xoay chiều” vì kỳ vọng hòa bình Mỹ – Iran
07:45 AM 25/05
Hàn Quốc sơ tán dân khẩn cấp sau khi Triều Tiên bắn 200 quả đạn pháo hướng vào vùng biên giới biển
04:52 PM 05/01
Sự ổn định của SJC tiếp tục được duy trì khi vàng thế giới chững lại chờ tin quan trọng tối nay
03:27 PM 05/01
Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn tăng lên gần 63,7 triệu đồng, đắt hơn giá vàng thế giới gần 2 triệu
11:32 AM 05/01
SJC trầm lắng, vàng thế giới lên sát mốc 2050 USD
03:42 PM 04/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |