Cụ thể, cơ quan quản lý quyết định giảm 500 đồng/lít đối với xăng E5 RON 92, xuống còn 21.290 đồng/lít; giảm 670 đồng/lít đối với xăng RON 95, xuống còn 22.320 đồng/lít.
Giá dầu diesel giảm 470 đồng/lít, xuống 19.720 đồng/lít; giá dầu hỏa giảm 194 đồng/lít, xuống 20.920 đồng/lít; giá dầu mazut giảm 200 đồng/kg, xuống 15.520 đồng/kg.
Tại kỳ điều hành này, liên Bộ tiếp tục ngừng trích lập Quỹ bình ổn giá xăng dầu và cũng không chi Quỹ với tất cả mặt hàng xăng dầu.
Từ đầu năm đến nay, giá nhiên liệu trong nước có 34 đợt điều chỉnh, trong đó 17 lần tăng, 12 lần giảm và 4 kỳ giữ nguyên.
tygiausd.org
Cập nhật giá vàng sáng 26/5: Dầu tăng trở lại, vàng có lúc rơi về $452x – Vàng trong nước giảm 500 còn 161,5 triệu
09:45 AM 26/05
Nga ‘xả vàng’ cứu ngân sách – dữ trữ về thấp nhất 4 năm qua
08:45 AM 26/05
Tin sáng 26/5: Vàng hồi phục khi USD và giá dầu giảm
08:35 AM 26/05
PTKT Vàng – Bạc: Vàng giữ mốc $4561 đầy kịch tính – Bạc bứt phá $77,78, sóng tăng đã bắt đầu?
04:25 PM 25/05
Tin tức đáng chú ý 25/5: Mỹ – Iran cận kề thỏa thuận
04:15 PM 25/05
Đầu tuần mới: SJC và nhẫn chỉ tăng 500K lên 162 triệu – thu hẹp khoảng cách với vàng ngoại
03:25 PM 25/05
Tỷ giá VND/USD 7/12: Tỷ giá trung tâm tăng 2 phiên liên tiếp, NHTM biến động không quá 5 đông/USD
12:17 PM 07/12
Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn lình xình với mức điều chỉnh khiêm tốn, giao dịch duy trì dưới 62,5 triệu đồng
11:22 AM 07/12
Tỷ giá VND/USD 6/12: USD đồng loạt tăng giá, TT tự do đạt 24.700 – cao hơn NHTM gần 250 đồng
01:03 PM 06/12
Vàng Nhẫn 9999: Giảm cả triệu đồng từ đỉnh đầu tuần, vàng nhẫn về dưới 62,5 triệu đồng – thấp nhất một tuần
11:52 AM 06/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |