Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 11h, ngày 7/12, Nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 60,95 – 62,00 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Tư.
Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,33 – 62,43 triệu đồng/lượng, giảm 50.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với chốt phiên liền trước.
Nhẫn Phú Quý hiện niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,15 – 62,35 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 60,95 – 61,95 triệu đồng/lượng, giá mua – bán cùng tăng 50.000 đồng/lượng so với chốt phiên 6/12.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 60,90 – 62,00 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 61,35 – 61,85 triệu đồng/lượng, tăng 50.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với giá chốt chiều qua.
Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 74,3 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 12,3 triệu đồng, biến động nhẹ so với mức 12,25 triệu đồng phiên hôm qua.
Giá vàng thế giới giao dịch tại ngưỡng 2.026,5 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (24.700 VND/USD) vàng thế giới đứng tại 61,04 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 1,4 triệu đồng, giảm 100.000 đồng so với phiên hôm qua.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 11/9: Dữ liệu lạm phát Mỹ tháng 8 – Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
03:15 PM 11/09
Tỷ giá VND/USD 6/12: USD đồng loạt tăng giá, TT tự do đạt 24.700 – cao hơn NHTM gần 250 đồng
01:03 PM 06/12
Vàng Nhẫn 9999: Giảm cả triệu đồng từ đỉnh đầu tuần, vàng nhẫn về dưới 62,5 triệu đồng – thấp nhất một tuần
11:52 AM 06/12
Bảng giá vàng sáng 6/12: Khởi động phiên 6/12 với xu hướng trái chiều, vàng miếng giữ vững mốc 74 triệu đồng
09:37 AM 06/12
Dự báo VN-Index cuối năm đạt 1.150 điểm
06:27 PM 05/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,760 10 | 25,810 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,600 | 145,600 |
| Vàng nhẫn | 142,600 | 145,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7700 | 26,1800 |
AUD |
18,0740 | 18,8420 |
CAD |
18,2560 | 19,0310 |
JPY |
1620 | 1740 |
EUR |
29,2580 | 30,8010 |
CHF |
30,9510 | 32,2660 |
GBP |
34,1710 | 35,6220 |
CNY |
3,7770 | 3,9370 |