Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 11h, ngày 23/10, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 57,95 – 58,95 triệu đồng/lượng, giảm 150.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt cuối tuần trước.
Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 57,88 – 58,88 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với giá chốt phiên trước.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 58,10 – 58,90 triệu đồng/lượng, giá mua giảm 100.000 đồng/lượng, giá bán giảm 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên cuối tuần.
Nhẫn VietNamGold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 57,85 – 58,85 triệu đồng/lượng, giảm 190.000 đồng/lượng chiều mua, 210.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên cuối tuần.
Nhẫn trơn PNJ 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 57,95 – 58,90 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 150.000 đồng/lượng, bán ra giảm 300.000 đồng/lượng so với giá chốt cuối tuần qua.
Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 58,25 – 58,75 triệu đồng/lượng, giá mua – bán cùng giảm 100.000 đồng/lượng so vơis chốt phiên cuối tuần.
Bảng so sánh giá vàng nhẫn 9999 sáng 23/10
Vàng miếng của SJC hiện niêm yết giá bán tại mốc 70,70 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 11,75 triệu đồng, giảm 200.000 đồng so với cuối tuần trước.
Cùng thời điểm trên, giá vàng thế giới giao dịch tại ngưỡng 1.974 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (24.640 VND/USD) vàng thế giới đứng tại 59,31 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), cao hơn vàng nhẫn 330.000 đồng, tăng nhẹ so với mức 300.000 đồng phiên cuối tuần.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 15/9: TGTT tăng lên kỉ lục mới 25.617 – các NHTM đồng loạt nâng giá đồng USD
12:36 PM 15/09
Israel tuyên bố: Chiến dịch hiện tại ở Gaza sẽ là sau chót
08:42 AM 23/10
Vàng Nhẫn 9999: Vàng nhẫn leo lên 59,2 triệu đồng/lượng, cao hơn đỉnh của năm 2022 gần 2 triệu đông
01:17 PM 21/10
Israel tuyên bố chiến đấu với Hamas ‘tới khi thắng’
11:32 AM 21/10
VIDEO: Tổng kết tuần giao dịch 16-20/10/2023: Không có nỗ lực ngoại giao nào cản được chiến sự và giá vàng
09:37 AM 21/10
Lạm phát Nhật Bản giảm xuống dưới 3%
05:32 PM 20/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,720 -40 | 25,770 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 142,300 | 145,300 |
| Vàng nhẫn | 142,300 | 145,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,7200 | 26,1300 |
AUD |
17,9960 | 18,7610 |
CAD |
18,1890 | 18,9620 |
JPY |
1620 | 1730 |
EUR |
29,1630 | 30,7010 |
CHF |
30,9250 | 32,2390 |
GBP |
34,0490 | 35,4950 |
CNY |
3,7660 | 3,9260 |