Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3 Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT ! Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-…
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website tygiausd.org
» Email: [email protected]
©tygiausd.org
Dự báo giá vàng tuần 12 – 16/1: Chuyên gia phố Wall tin tưởng tuyệt đối vào triển vọng tăng giá
02:05 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bứt phá sau nhịp điều chỉnh: Mốc 4.500 USD mở đường cho kỷ lục mới
01:50 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc: Tuần đầu năm 2026 đã rất rực rỡ – Có nên chấp nhận mua đuổi?
06:00 PM 09/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng vào “vùng nóng”: Phe mua vẫn kiểm soát, cơ hội lập đỉnh mới đang mở ra
04:10 PM 09/01
Vàng miếng ngày 8/1: Giảm gần 1 triệu, SJC về còn 157,2 triệu giữa làn sóng chốt lời vàng ngoại
01:55 PM 08/01
Đọc gì hôm nay 7/1: Tin ADP – JOLTS – PMI Mỹ
04:45 PM 07/01
Lạm phát Nhật Bản giảm xuống dưới 3%
05:32 PM 20/10
Căng thẳng Trung Đông: Tổng thống Mỹ nêu cách hóa giải xung đột; Lãnh đạo nhiều nước sẽ dự hội nghị hòa bình
01:27 PM 20/10
Tỷ giá VND/USD 20/10: USD tại ngân hàng đồng loạt giảm
12:38 PM 20/10
Vàng Nhẫn 9999: Tăng sốc gần 1 triệu đồng, vàng nhẫn lập kỷ lục mới 59 triệu đồng/lượng. Mua vàng nhẫn sau 20 ngày lãi 1 triệu đồng
10:37 AM 20/10
Bảng giá vàng sáng 20/10: Vàng thế giới leo thang giữa xung đột, kéo giá vàng miếng tăng vọt lên 70,95 triệu đồng
09:22 AM 20/10
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 20/10: Triển vọng ngắn hạn đang chuyển biến xấu dần
08:22 AM 20/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 40 | 26,850 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 160,000 | 162,000 |
| Vàng nhẫn | 160,000 | 162,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |