Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3 Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT ! Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-…
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website tygiausd.org
» Email: [email protected]
©tygiausd.org
Giá vàng hôm nay 30/10: Lao dốc không phanh theo đà thế giới, vàng miếng “bốc hơi” hơn 1 triệu đồng/lượng
10:10 AM 30/10
Ngân hàng Natixis cảnh báo: Đừng vội mừng vì Fed tạm dừng, bão lớn vẫn chờ ở tháng 12!
09:05 AM 30/10
Bị giam 1,9 tỷ USD vàng suốt 6 năm, Venezuela bất ngờ ra tối hậu thư cho Ngân hàng Anh: “Đã quá đủ lý do!”
04:10 PM 29/10
Giá vàng hôm nay 29/10: Thế giới neo vùng $4050 – SJC đi ngang dù 2/12 quan chức Fed ủng hộ nâng lãi suất
10:05 AM 29/10
Tin sáng 29/10: Chứng khoán Mỹ tăng liền 3 phiên – Quyết sách của Fed khiến Vàng đi xuống
08:40 AM 29/10
Lạm phát Nhật Bản giảm xuống dưới 3%
05:32 PM 20/10
Căng thẳng Trung Đông: Tổng thống Mỹ nêu cách hóa giải xung đột; Lãnh đạo nhiều nước sẽ dự hội nghị hòa bình
01:27 PM 20/10
Tỷ giá VND/USD 20/10: USD tại ngân hàng đồng loạt giảm
12:38 PM 20/10
Vàng Nhẫn 9999: Tăng sốc gần 1 triệu đồng, vàng nhẫn lập kỷ lục mới 59 triệu đồng/lượng. Mua vàng nhẫn sau 20 ngày lãi 1 triệu đồng
10:37 AM 20/10
Bảng giá vàng sáng 20/10: Vàng thế giới leo thang giữa xung đột, kéo giá vàng miếng tăng vọt lên 70,95 triệu đồng
09:22 AM 20/10
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 20/10: Triển vọng ngắn hạn đang chuyển biến xấu dần
08:22 AM 20/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,700 -440 | 25,780 -430 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 136,000 | 139,000 |
| Vàng nhẫn | 136,000 | 139,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,5800 | 25,9900 |
AUD |
17,6780 | 18,4290 |
CAD |
18,0100 | 18,7750 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,1410 | 29,6250 |
CHF |
30,6160 | 31,9170 |
GBP |
33,7520 | 35,1860 |
CNY |
3,7800 | 3,9400 |