Cụ thể, xăng E5 RON 92 giữ nguyên ở mức 23.470 đồng/lít; xăng RON 95 ở mức 24.870 đồng/lít.
Trong khi đó, giá dầu tiếp tục biến động. Cụ thể, dầu diesel tăng 410 đồng/lít lên 23.050 đồng/lít. Giá dầu hỏa tăng 370 đồng/lít lên 23.190 đồng/lít; dầu mazut giữ nguyên ở mức 17.700 đồng/kg.
Tại kỳ điều hành này, liên bộ không trích lập và không chi sử dụng quỹ bình ổn đối với dầu diesel và dầu hỏa. Cơ quan quản lý chi sử dụng quỹ bình ổn đối với 2 mặt hàng xăng và dầu mazut.
Trước diễn biến tăng nóng của giá xăng dầu, Thủ tướng yêu cầu Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ và các cơ quan liên quan chủ động, quyết liệt trong điều hành, cân đối cung cầu thị trường xăng dầu nhằm bảo đảm nguồn cung xăng dầu cho hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp và tiêu dùng của người dân trong mọi tình huống.
tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: Ông Powell đau đầu, nhăn trán sau tin NFP và cú tăng dựng đứng của giá dầu
04:55 PM 07/03
Góc nhìn Giá Vàng: NĐT cần quản trị rủi ro – Vàng đang có những biến động khá khó lường
04:20 PM 07/03
Dự báo giá vàng tuần 9 – 13/3: Phố Wall e dè hơn, NĐT cá nhân tiếp tục đặt cược vào vàng
04:15 PM 07/03
Giá vàng miếng – nhẫn ngày 6/3: Đồng loạt giảm – NĐT nỗ lực bắt đáy dù hàng rất khan hiếm
11:40 AM 06/03
Bất ngờ: Ba Lan cân nhắc bán hàng trăm tấn vàng dự trữ để tăng gấp đôi ngân sách quân sự
08:50 AM 06/03
Tin sáng ngày 6/3: Dầu tiếp tục tăng rất mạnh vì bất ổn – NĐT bán tháo cổ phiếu – Vàng
08:30 AM 06/03
Tỷ giá VND/USD 11/9: Đầu tuần, tỷ giá trung tâm tăng 12 đồng, USD tại các ngân hàng trái chiều
11:02 AM 11/09
Bảng giá vàng sáng 11/9: Vàng miếng lên đường tìm lại cơ hội chinh phục mốc 69 triệu đồng
10:23 AM 11/09
Lãi suất điều hành dự báo sẽ không đổi cho đến hết năm
05:52 PM 08/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,850 0 | 26,900 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 182,000 | 185,000 |
| Vàng nhẫn | 182,000 | 185,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |