Tỷ giá VND/USD 7/8: Đồng USD “lao dốc” trong phiên giao dịch đầu tuần 12:12 07/08/2023

Tỷ giá VND/USD 7/8: Đồng USD “lao dốc” trong phiên giao dịch đầu tuần

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm quay đầu giảm sau 3 phiên tăng liên tiếp.
  • NHTM giảm mạnh từ 10-50 đồng tại các đơn vị.
  • Thị trường tự do giảm ở chiều mua vào.

Nội dung

Hôm nay (7/8), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.815 VND/USD, giảm 10 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-5% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.624 VND/USD, tỷ giá trần là 25.006 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 12h:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.510 – 23.880 VND/USD, giảm 10 đồng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên cuối tuần.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.535– 23.835 VND/USD, giảm 45 đồng giá mua và bán so với chốt phiên liền trước.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.527 – 23.872 VND/USD, mua vào giảm 27 đồng, bán ra giảm 33 đồng so với giá chốt phiên trước.

Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.447 – 23.867 VND/USD, giảm 50 đồng cả hai chiều mua – bán so với niêm yết trước.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 23.460 – 23.840 VND/USD, giá mua – bán cùng giảm 40 đồng so với chốt phiên trước đó.

Tại ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.557 – 23.864 VND/USD, giảm 10 đồng chiều mua, 31 đồng chiều bán so với chốt phiên cuối tuần.

Tỷ giá USD trên thị trường tự do giảm 20 đồng chiều mua, đi ngang chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán ở mức 23.730– 23.800 VND/USD.

Tỷ giá VND/USD phiên 7/8

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,890 60 25,920 40

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 144,600 147,600
Vàng nhẫn 144,600 147,630

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,8000 26,2100

  AUD

18,0670 18,8340

  CAD

18,1180 18,8870

  JPY

1590 1700

  EUR

29,1190 30,6550

  CHF

30,7540 32,0600

  GBP

33,8850 35,3250

  CNY

3,7860 3,9470