Sau phiên đỏ lửa đầu tuần, VN-Index mở cửa xanh nhẹ hơn 1 điểm. Tuy nhiên lực cung tăng dần sau 9h30 khiến chỉ số chính lại rơi vào vùng giá đỏ.
VN-Index nhìn chung vẫn duy trì biến động giằng co thể hiện qua các nhịp trồi sụt quanh tham chiếu.
Nhóm VN30 giao dịch khởi sắc hơn với 17 mã tăng, 12 mã giảm và 1 mã đứng giá tham chiếu. Trong đó, các cổ phiếu giao dịch kém tích lực kéo tụt VN-Index giảm điểm như VCB, VIC, VHM, NVL, SAB, VRE. Diễn biến trái chiều, HPG, EIB, CTG, CTB, VIB, … thúc đẩy đà tăng của chỉ số.
Thị trường ghi nhận 407 mã tăng, 279 mã giảm và 174 mã tham chiếu. Khối lượng giao dịch khoảng gần 219 triệu đơn vị, tương đương 3.500 tỷ đồng. Trong đó, giao dịch khớp lệnh trên HOSE đạt 2.554 tỷ đồng.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 24/8: Căng thẳng Mỹ – Canada leo thang, dòng tiền đổ vào tài sản an toàn như vàng
03:40 PM 24/08
Vàng tăng vọt lên đỉnh 3 tháng, 4.700 USD đang ở rất gần?
02:15 PM 24/08
Cập nhật giá vàng sáng 24/8: Thế giới tăng 1% lên $4650 – vàng SJC nhanh chân cán mốc 149 triệu
09:35 AM 24/08
Tin sáng 22/8: Vàng vượt mốc $4600 – Phố Wall vẫn có tuần giảm dù hồi phục tốt ngày thứ Sáu
10:56 AM 22/08
Tỷ giá VND/USD phiên 14/2: Đồng USD điều chỉnh tăng trong ngân hàng, TT tự do hạ giá bán ra
12:03 PM 14/02
Giá khí đốt tự nhiên tăng nhẹ với mức điều chỉnh dưới 0,5%
11:18 AM 14/02
Nhận định TTCK phiên 14/2: Rủi ro mở rộng nhịp điều chỉnh xuống vùng hỗ trợ sâu hơn quanh 1.01x
09:53 AM 14/02
Một số thông tin hỗ trợ giúp thị trường cà phê giữ đà tăng, nhưng rủi ro vẫn hiện hữu từ chính sách tiền tệ của Fed
09:53 AM 14/02
Giá xăng tăng, dầu giảm trong kỳ điều chỉnh ngày 13/2/2023
03:33 PM 13/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,920 50 | 25,970 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,0002,400 | 150,0002,400 |
| Vàng nhẫn | 147,0002,400 | 150,0302,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,95050 | 26,36050 |
AUD |
18,2634 | 19,0395 |
CAD |
18,441-54 | 19,224-57 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
29,74316 | 31,31217 |
CHF |
31,7915 | 33,1415 |
GBP |
34,75246 | 36,22748 |
CNY |
3,7946 | 3,9557 |