Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.990 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.650 VND/USD.
Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h37 ngày 14/04/2017.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.640– 22.710 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 13/04.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.630– 22.710 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 13/04.
Ngân hàng ACB niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.650 – 22.720 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 13/04.
Ngân hàng Dongabank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.650 đồng/USD, bán ra là 22.720 đồng/USD, giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 13/04.
Ngân hàng VPbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.620 – 22.730 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 10 đồng mỗi chiều mua vào, bán ra so với ngày 13/04.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 14/04/2017 lúc 9h15, đồng USD được giao dịch ở mức 22.670 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.690 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Vàng hướng tháng tăng mạnh nhất từ 1999, nhưng cựu banker hé lộ rủi ro lớn nhà đầu tư đang bỏ qua
10:10 AM 26/08
BofA: Vàng đang bị định giá thấp nhất 3 năm – Điều gì sẽ xảy ra nếu dòng tiền tăng tốc?
02:11 PM 25/08
Tỷ giá USD/VND ngày 25/8: TGTT tăng 15 đồng – các NHTM đồng loạt hạ giá mua – bán đồng USD
11:15 AM 25/08
Tiêu điểm phiên 24/8: Căng thẳng Mỹ – Canada leo thang, dòng tiền đổ vào tài sản an toàn như vàng
03:40 PM 24/08
Vàng tăng vọt lên đỉnh 3 tháng, 4.700 USD đang ở rất gần?
02:15 PM 24/08
Bảng giá vàng 9h sáng 14/04: Vàng SJC gần chạm mốc 37 triệu
08:46 AM 14/04
Nỗi sợ hãi đang “ám ảnh” thị trường toàn cầu?
04:50 PM 13/04
DailyForex: Vàng tiếp tục “tỏa sáng”
02:14 PM 13/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,820 -100 | 25,860 -110 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,600 | 150,600 |
| Vàng nhẫn | 147,600 | 150,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,890-10 | 26,300-10 |
AUD |
18,23249 | 19,00651 |
CAD |
18,39022 | 19,17023 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,70140 | 31,26742 |
CHF |
31,75487 | 33,10290 |
GBP |
34,72027 | 36,19529 |
CNY |
3,7870 | 3,9470 |