Cụ thể, từ 15h chiều nay, giá xăng E5 RON 92 tăng 200 đồng/lít, giá bán là 21.490 đồng/lít. Giá xăng RON 95 tăng 340 đồng/lít, giá bán là 22.340 đồng/lít.
Giá dầu kỳ điều hành này được điều chỉnh tăng. Cụ thể, dầu diesel tăng thêm 600 đồng, lên mức 24.780 đồng/lít. Dầu hoả tăng lên 23.660 đồng/lít (tăng 840 đồng). Trong khi đó dầu mazut được nhà điều hành điều chỉnh giảm 200 đồng, về còn 13.890 đồng/kg. Như vậy, giá dầu diesel tiến sát ngưỡng 25.000 đồng/lít và tiếp tục đắt hơn giá xăng.
Tại kỳ điều hành này, liên Bộ Công Thương – Tài chính tiếp tục trích lập quỹ bình ổn giá với xăng E5 RON 92 ở mức 200 đồng/lít, xăng RON 95 là 400 đồng/lít.
Kỳ điều hành hôm nay, liên Bộ không chi Quỹ bình ổn giá với các mặt hàng, trừ dầu diesel là 200 đồng/lít.
Từ đầu năm đến nay, giá xăng đã trải qua 28 lần điều chỉnh giá, trong đó có 15 lần tăng và 12 lần giảm, 1 lần giữ nguyên. Hiện, giá xăng E5 RON 92 và RON 95 đang ở quanh mức 21.500-22.500 đồng/lít, mức thấp nhất từ đầu năm đến nay và tương đương thời điểm cuối tháng 10/2021.
tygiausd.org
Thị trường tài chính tuần 12–16/10: Vàng giằng co quanh 4.200 USD, dầu Brent bứt phá mốc 110 USD, cổ phiếu công nghệ Mỹ bị bán tháo
04:20 PM 17/10
Dự báo giá vàng tuần 19 – 23/10: Vượt 4.200 USD bất thành: Vàng đang tạo đỉnh ngắn hạn hay nén chờ nổ sóng?
01:50 PM 17/10
Giá vàng hôm nay 16/10: Thế giới bật tăng mạnh, trong nước bất động, chênh lệch 10,7 triệu đồng/lượng
10:05 AM 16/10
Cựu chuyên viên trái phiếu London tiết lộ bí mật dìm giá vàng và cái bẫy lịch sử năm 1933
09:40 AM 16/10
Vàng bật tăng dữ dội từ đáy 4.073 USD: Đã đến lúc tất tay?
04:40 PM 15/10
Bảng giá vàng sáng 21/10: Duy trì diễn biến tích cực, SJC củng cố thêm cho mốc 67 triệu đồng
09:38 AM 21/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,900 -10 | 26,000 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,600-300 | 143,600-300 |
| Vàng nhẫn | 140,600-300 | 143,630-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6700 | 26,0800 |
AUD |
17,5580 | 18,3040 |
CAD |
17,8260 | 18,5830 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,3930 | 29,8910 |
CHF |
30,6560 | 31,9580 |
GBP |
33,6330 | 35,0610 |
CNY |
3,7740 | 3,9340 |