Tỷ giá VND/USD 13/10: Tăng ‘sốc’ trong ngân hàng, có nơi vượt mốc 24.200 11:28 13/10/2022

Tỷ giá VND/USD 13/10: Tăng ‘sốc’ trong ngân hàng, có nơi vượt mốc 24.200

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm tiếp đà tăng thêm 17 đồng/USD.
  • NHTM đồng loạt tăng mạnh khoảng 20-105 đồng/USD.
  • Thị trường tự do ngược chiều giảm 20 đồng.

Nội dung

Hôm nay (13/10) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.497 VND/USD, tăng 17 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.792 VND/USD, tỷ giá trần 24.202 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 11h:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.810 – 24.120 VND/USD, tăng 40 đồng chiều mua và bán so với giá chốt phiên 12/10.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.910 – 24.190 VND/USD, tăng 100 đồng mua vào – bán ra so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.908 – 24.202 VND/USD, chiều mua tăng 100 đồng, chiều bán tăng 92 đồng so với cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.898 – 24.198 VND/USD, giá mua và bán cùng tăng 105 đồng so với chốt phiên thứ Tư.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.910 – 24.180 VND/USD, tăng 80 đồng chiều mua và 90 đồng chiều bán so với chốt phiên trước đó.

Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23,816 – 24.114 VND/USD, mua vào tăng 19 đồng, bán ra tăng 21 đồng so với gía chốt chiều qua.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 13/10

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 20 đồng chiều mua và bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 24.250 – 24.330 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,860 40 25,890 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 147,200200 150,200200
Vàng nhẫn 147,200200 150,230200

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,8600 26,2700

  AUD

18,28943 19,06645

  CAD

18,35542 19,13544

  JPY

1580 1690

  EUR

29,61118 31,17219

  CHF

31,61967 32,96170

  GBP

34,54843 36,01545

  CNY

3,7830 3,9430