Tỷ giá VND/USD 5/10: Tỷ giá trung tâm quay đầu giảm, TT chợ đen tiếp tục ‘rơi tự do’ 11:03 05/10/2022

Tỷ giá VND/USD 5/10: Tỷ giá trung tâm quay đầu giảm, TT chợ đen tiếp tục ‘rơi tự do’

Tóm tắt

  • Tỷ giá trung tâm giảm 6 đồng sau nhiều phiên tăng mạnh liên tiếp.
  • Thị trường chợ đen giảm mạnh 50-100 đồng/USD.
  • NHTM đi ngang hoặc tăng – giảm với biên độ từ 3-20 đồng/USD.

Nội dung

Hôm nay (5/10) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.417 VND/USD, giảm 6 đồng so với công bố trước. Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.714 VND/USD, tỷ giá trần 24.120 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại cập nhật lúc 11h:

Ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.720 – 24.030 VND/USD, đi ngang giá mua và bán so với giá chốt phiên hôm qua.

BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.750 – 24.030 VND/USD, mua vào – bán ra không đổi so với cuôi ngày hôm qua.

Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.723 – 24.010 VND/USD, giảm 15 đồng chiều mua và 20 đồng chiều bán so chốt phiên 4/10.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23.711 – 24.011 VND/USD, cùng giảm 13 đồng giá mua và bán so với chốt phiên trước đó.

Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 23.740 – 24.000 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Ba.

Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 23,749 – 24.033 VND/USD, mua vào và bán ra cùng tăng 3 đồng so với giá chốt chiều qua.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 5/10

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 50 đồng chiều mua và 100 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.950 – 24.100 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,685 -55 25,785 -55

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 82,500 84,500
Vàng nhẫn 81,500 82,800

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,0840 25,4540

  AUD

16,2380 16,9280

  CAD

17,7270 18,4810

  JPY

1600 1700

  EUR

26,8480 28,3200

  CHF

28,5820 29,7970

  GBP

31,8310 33,1840

  CNY

3,4670 3,6140