Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,20 – 56,20 triệu đồng/lượng, giá mua – bán cùng tăng 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Hai.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,31 – 56,21 triệu đồng/lượng, tăng 70.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,20 – 56,20 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với giá chốt chiều qua.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 54,70 – 56,05 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua, tăng 100.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên đầu tuần.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 55,10 – 56,10 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng giá mua và giá bán so với chốt phiên trước đó.
Giá nhẫn 9999 tại một số thương hiệu sáng 22/3
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Tin sáng 24/4: Tin PMI cao hơn dự báo, S&P 500 rời kỉ lục – Dầu thô tăng còn Vàng giảm
08:40 AM 24/04
Đọc gì hôm nay 23/4: PMI Đức, châu Âu ‘thất vọng’ NĐT chờ tin PMI và đơn xin trợ cấp thất nghiệp Mỹ
03:30 PM 23/04
Nhận định CK phái sinh phiên 22/3: Nhịp tăng của VN30-Index chậm lại với vùng cản 1.510 điểm
08:08 AM 22/03
Nhận định CK phái sinh phiên 22/3: Nhịp tăng của thị trường sẽ chậm lại trước ngưỡng cản tâm lý 1.500 điểm
08:03 AM 22/03
Vàng: Chất xúc tác nào sẽ thúc đẩy giá vàng tuần này?
06:03 PM 21/03
EU cân nhắc áp đặt lệnh cấm vận dầu thô từ Nga
04:48 PM 21/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,650 -20 | 26,700 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |