Vàng (XAU/USD) vẫn trên SMA 100 nhưng đã di chuyển xuống dưới SMA 50 và 200.
Hỗ trợ đầu tiên của vàng là mức thấp hàng ngày 1918$, tiếp theo là 1904$ và sau đó là 1898$,
Vàng gặp kháng cự tại 1929$ và xa hơn là kháng cự tâm lí 1950$.
Nga và Ukraine nối lại các cuộc đàm phán hướng tới một lệnh ngừng bắn và có lẽ là một thỏa thuận rộng lớn hơn. Các quốc gia khác cũng tham gia vào các nỗ lực làm trung gian hòa giải, và điều đó khiến thị trường luôn hy vọng – và làm giảm nhu cầu đối với kim loại quý này.
Các quan chức Cục Dự trữ Liên bang cũng đã ủng hộ việc tăng lãi suất mạnh mẽ 50 bps vào tháng 5, điều này khiến vàng giảm giá. Tuy nhiên, Chủ tịch Fed Jerome Powell nhiều khả năng sẽ không đưa ra luận điểm này mà tiếp tục thể hiện thái độ thận trọng trong bài phát biểu tối nay.
tygiausd.org
Vàng nhẫn phiên 10/3: Người dân xếp hàng chờ mua giấy – nhẫn trơn BTMC giá cao hơn cả vàng miếng
03:35 PM 10/03
Tỷ giá USD/VND ngày 10/3: Các NH nâng giá bán ra kịch trần nhưng lại giảm giá mua vào
11:15 AM 10/03
Tin sáng 10/3: Phố Wall đảo chiều ngoạn mục, Dầu thô rời đỉnh sau khi Tổng thống Trump phát tín hiệu xung đột sắp kết thúc
08:45 AM 10/03
Giá vàng miếng ngày 9/3: Mở cửa giảm 2,5 triệu rồi hồi phục nhẹ – Diễn biến rất khó lường
12:45 PM 09/03
Tỷ giá USD/VND ngày 9/3: DXY cao nhất 3 tháng – các NH tăng giá mua nhiều hơn giá bán
12:15 PM 09/03
Góc nhìn Giá Vàng: Ông Powell đau đầu, nhăn trán sau tin NFP và cú tăng dựng đứng của giá dầu
04:55 PM 07/03
Vàng: Sẽ sớm lấy lại mốc 1950$ do Ukraine khó thuận theo Nga, bài phát biểu của ông Powell là tâm điểm
11:53 AM 21/03
Tỷ giá VND/USD sáng 21/3: Giá USD trong ngân hàng và TT tự do ‘nhảy múa’ với các hướng không đồng nhất
10:48 AM 21/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 300 | 27,200 300 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 183,1002,000 | 186,1002,000 |
| Vàng nhẫn | 183,1002,000 | 186,1302,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |