Vàng (XAU/USD) vẫn trên SMA 100 nhưng đã di chuyển xuống dưới SMA 50 và 200.
Hỗ trợ đầu tiên của vàng là mức thấp hàng ngày 1918$, tiếp theo là 1904$ và sau đó là 1898$,
Vàng gặp kháng cự tại 1929$ và xa hơn là kháng cự tâm lí 1950$.
Nga và Ukraine nối lại các cuộc đàm phán hướng tới một lệnh ngừng bắn và có lẽ là một thỏa thuận rộng lớn hơn. Các quốc gia khác cũng tham gia vào các nỗ lực làm trung gian hòa giải, và điều đó khiến thị trường luôn hy vọng – và làm giảm nhu cầu đối với kim loại quý này.
Các quan chức Cục Dự trữ Liên bang cũng đã ủng hộ việc tăng lãi suất mạnh mẽ 50 bps vào tháng 5, điều này khiến vàng giảm giá. Tuy nhiên, Chủ tịch Fed Jerome Powell nhiều khả năng sẽ không đưa ra luận điểm này mà tiếp tục thể hiện thái độ thận trọng trong bài phát biểu tối nay.
tygiausd.org
Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Xăng E10 giảm mạnh hơn 1.800 đồng/lít, giá dầu đi ngược chiều
03:50 PM 22/10
Giá USD ngày 22/10: Tỷ giá ngân hàng quay đầu giảm nhẹ
10:25 AM 22/10
Tin sáng 22/10: Phố Wall tiếp đà tăng mạnh – Vàng hồi phục cầm chừng khi USD ngừng tăng, Dầu ổn định
09:25 AM 22/10
Điểm tin ngày 21/10: Loạt “ông lớn” ngân hàng trung ương lên tiếng, Vàng tối nay đi theo hướng nào?
03:05 PM 21/10
Cuộc đổi ngôi thế kỷ: Bí mật đằng sau con số 700 tỷ USD khiến giới buôn vàng toàn cầu phát sốt
01:50 PM 21/10
Báo động đỏ thị trường vàng: Phe gấu dồn lực đục thủng mốc $4.100, nguy cơ lao dốc không phanh?
01:35 PM 21/10
Giá vàng hôm nay 21/10: Vàng thế giới lao dốc, chênh lệch trong nước vọt lên tận 11,3 triệu đồng!
10:35 AM 21/10
Giá vàng lên 6.000 USD/oz, bạc vượt 90 USD/oz: Kịch bản điên rồ hay sự thật đang đến gần?
02:40 PM 20/10
Vàng: Sẽ sớm lấy lại mốc 1950$ do Ukraine khó thuận theo Nga, bài phát biểu của ông Powell là tâm điểm
11:53 AM 21/03
Tỷ giá VND/USD sáng 21/3: Giá USD trong ngân hàng và TT tự do ‘nhảy múa’ với các hướng không đồng nhất
10:48 AM 21/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 0 | 26,080 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,300 | 142,300 |
| Vàng nhẫn | 139,300 | 142,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6300 | 26,0400 |
AUD |
17,6670 | 18,4170 |
CAD |
17,9700 | 18,7330 |
JPY |
1590 | 1700 |
EUR |
28,2590 | 29,7490 |
CHF |
30,7130 | 32,0180 |
GBP |
33,7290 | 35,1620 |
CNY |
3,7760 | 3,9360 |