Tỷ giá VND/USD sáng 15/3: Trung tâm tiếp đà tăng, NHTM ít biến động 10:23 15/03/2022

Tỷ giá VND/USD sáng 15/3: Trung tâm tiếp đà tăng, NHTM ít biến động

Hôm nay (15/3) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.186 VND/USD, tăng 8 đồng so với công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.490 VND/USD, tỷ giá trần 23.882 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay chủ yếu đi ngang và giảm nhẹ.

Cập nhật lúc 10h, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.720 – 23.030 VND/USD, đi ngang giá mua và bán so với chốt phiên trước đó.

Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.755 – 23.035 VND/USD, mua vào – bán ra không đổi so với giá chốt chiều qua.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.760 – 23.034 VND/USD, ngang giá chiều mua, giảm 2 đồng chiều bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.732 – 23.032 VND/USD, giảm 2 đồng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.790 – 22.990 VND/USD, giá mua – bán cùng đi ngang so với chốt phiên thứ Hai.

Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.750 – 23.030 VND/USD, tăng 10 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên 14/3.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 15/3

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 10 đồng chiều mua, và 20 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.440 – 23.520 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,000 0 26,080 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,000-300 142,000-300
Vàng nhẫn 139,000-300 142,030-300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6300 26,0400

  AUD

17,67710 18,42811

  CAD

17,99930 18,76431

  JPY

1591 1701

  EUR

28,27113 29,76213

  CHF

30,74330 32,04931

  GBP

33,76535 35,19937

  CNY

3,775-1 3,935-1