Sau hơn 3 giờ đồng hồ kể từ khi lệnh ngừng bắn được phía Nga công bố, quá trình sơ tán người dân khỏi Mariupol đã bị hoãn lại.
Tuyên bố của Bộ Quốc phòng Nga nêu rõ: “Không một dân thường nào có thể rời Mariupol và Volnovakha dọc theo các hành lang nhân đạo. Các lực lượng Ukraine đã tận dụng lệnh ngừng bắn để củng cố vị trí của họ”.
Tuy nhiên, theo giới chức thành phố Mariupol, họ đã phải trì hoãn việc sơ tán dân thường, đồng thời cáo buộc binh lính Nga phá vỡ lệnh ngừng bắn.
Trước đó cùng ngày, Nga thông báo ngừng bắn và mở các hành lang nhân đạo để sơ tán dân thường khỏi thành phố cảng chiến lược Mariupol và thành phố Volnovakha gần đó.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Vàng: Bứt phá chưa từng thấy, liệu bạn còn dám mua đuổi?
03:33 PM 05/03
Chiều 5/3: SJC “như diều gặp gió” bay thẳng lên trên mốc 69 triệu đồng/lượng, cao hơn giá vàng thế giới 14,6 triệu đồng
03:13 PM 05/03
Dự báo giá vàng tuần 7-11/3: 2000$ hay cao hơn thế nữa?
02:08 PM 05/03
Vàng Nhẫn 9999: ‘Bừng sáng’ phiên cuối tuần, giá nhẫn đồng loạt tăng vọt lên trên mốc 56 triệu đồng
09:58 AM 05/03
Cuối tuần, giá dầu tăng vọt 7% vì lo ngại thiếu nguồn cung khi căng thẳng Nga – Ukraine tiếp tục leo thang
08:33 AM 05/03
Tiếp đà tăng giá, khí đốt tự nhiên lên mạnh gần 2%
02:33 PM 04/03
TTCK sáng 4/3: VN-Index giằng co trong biên độ hẹp
12:48 PM 04/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |