Bảng giá vàng 9h sáng 17/03:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,550,000 | 36,800,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,550,000 | 36,820,000 |
| DOJI HN | 36,650,000 | 36,750,000 |
| DOJI SG | 36,650,000 | 36,750,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,660,000 | 36,740,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,650,000 | 36,750,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,670,000 | 36,730,000 |
| TPBANK GOLD | 36,650,000 | 36,750,000 |
| VIETNAMGOLD | 36,650,000 | 36,750,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 17/03.
Giavang.net
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
DailyForex: Phân tích giá vàng ngày 16/3/2017
03:57 PM 16/03
Tại sao Chủ tịch Fed tin tưởng vào kinh tế Mỹ?
03:46 PM 16/03
Deutsche Bank: Đã tới lúc lạc quan hơn về đồng euro
01:41 PM 16/03
Vàng SJC tăng vọt nhờ Fed
11:16 AM 16/03
Tại sao Fed nâng lãi suất lại thổi bùng đà tăng cho vàng?
10:44 AM 16/03
Ngày 16/3: Tỷ giá USD/VND lao dốc sau quyết sách của Fed
09:42 AM 16/03
Bảng giá vàng 9h sáng 16/3: Fed nhấc bổng giá vàng
08:51 AM 16/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |