Ngày 16/3: Tỷ giá USD/VND lao dốc sau quyết sách của Fed 09:42 16/03/2017

Ngày 16/3: Tỷ giá USD/VND lao dốc sau quyết sách của Fed

Hôm nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm (TGTT) của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 16/3/2017 như sau: 1 Đô la Mỹ = 22.252 VND, giảm 10 đồng so với phiên 15/3/2017.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.920 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.584 VND/USD.

Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h36 ngày 16/3/2017.

Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.730– 22.800 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 60 đồng chiều mua vào và giảm 60 đồng chiều bán ra so với ngày 15/3.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.715– 22.800 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 55 đồng chiều mua vào và giảm 50 đồng chiều bán ra so với ngày 15/3.

Vietcombank


Vietinbank


Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.720 – 22.820 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 40 đồng chiều mua vào và giảm 40 đồng chiều bán ra so với ngày 15/3.

Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.730 đồng/USD, bán ra là 22.800 đồng/USD, điều chỉnh giảm 55 đồng chiều mua vào và giảm 55 đồng chiều bán ra so với ngày 15/3.

Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.730 – 22.810 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh giảm 30 đồng chiều mua vào và giảm 30 đồng chiều bán ra so với ngày 15/3.

Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 16/3/2017 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.800 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.830 đồng/USD, tăng 10 đồng so với chiều ngày hôm qua.

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,860 40 25,890 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 147,400100 150,400100
Vàng nhẫn 147,400100 150,430100

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,880-10 26,290-10

  AUD

18,25221 19,02822

  CAD

18,336-53 19,115-56

  JPY

1580 1690

  EUR

29,641-60 31,204-63

  CHF

31,600-154 32,941-161

  GBP

34,562-158 36,030-165

  CNY

3,784-3 3,945-3