Nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,50 – 53,30 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,74 – 53,39 triệu đồng/lượng, tăng 30.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Hai.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,60 – 53,30 triệu đồng/lượng, mua vào – bán ra cùng tăng 50.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,63 – 53,23 triệu đồng/lượng, tăng 10.000 đồng/lượng chiều mua và chiều bán so với giá chốt phiên 17/1.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,60 – 53,25 triệu đồng/lượng, giá mua – bán không đổi so với chốt phiên trước đó.
Giá nhẫn 9999 tại một số thương hiệu sáng 18/1
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Đọc gì hôm nay 28/4: Niềm tin tiêu dùng của CB Mỹ
04:25 PM 28/04
Đỉnh nào cho giá dầu trong năm 2022?
08:22 AM 18/01
Nhận định TTCK phiên 17/1: Rủi ro đang tiềm ẩn cao
08:02 AM 18/01
Trung Quốc công bố tăng trưởng kinh tế năm 2021 đạt 8,1%
04:02 PM 17/01
Điểm tin 17/1: Mỹ nghỉ lễ, Tiền kĩ thuật số bứt phá
03:27 PM 17/01
Giá khí đốt tự nhiên tăng mạnh hơn 2% nhờ nhu cầu phục hồi
02:32 PM 17/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |