Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,05 – 52,85 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,21 – 52,86 triệu đồng/lượng, giảm 130.000 đồng/lượng chiều mua và chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,05 – 52,75 triệu đồng/lượng, giá mua và bán giảm 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Năm.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 51,85 – 52,60 triệu đồng/lượng, giảm 150.000 đồng/lượng mua vào và 200.000 đồng/lượng bán ra so với chốt phiên chiều qua.
Vàng nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 51,95 – 52,65 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên trước đó.
Giá nhẫn 9999 tại một số thương hiệu sáng 7/1
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Nhận định CK phái sinh phiên 7/1: Tiếp tục điều chỉnh
08:22 AM 07/01
Dự báo 2022: Mua vàng từ lỗ đến bị ‘móc túi’
04:47 PM 06/01
Nếu Bitcoin lên 100K USD, vàng sẽ thế nào?
02:32 PM 06/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |