👉 FED đang chống lạm phát bằng cách thắt QE, nâng lãi suất.
🔑 Nếu tăng mức cắt từ 15 tỷ $ lên 20 tỷ $/tháng thì sẽ gây sốc cho thị trường vàng. Nếu số cắt giảm là 25 tỷ $ thì vàng sẽ mất hết “thành quả”
💰 Mức hỗ trợ 1760-45-20. Mức cản 1792-1810-1880
🔆 Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
00:00 Mở đầu
01:23 Cuộc họp của FED sẽ cần chú ý điều gì?
05:14 Phân tích kỹ thuật giá vàng trên biểu đồ
07:06 Liệu MACD có thể tạo Cross Over để tăng trở lại?
08:57 Các mốc chú ý của giá vàng trong tuần này
10:13 Kết luận
Dự báo giá vàng tuần 12 – 16/1: Chuyên gia phố Wall tin tưởng tuyệt đối vào triển vọng tăng giá
02:05 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bứt phá sau nhịp điều chỉnh: Mốc 4.500 USD mở đường cho kỷ lục mới
01:50 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc: Tuần đầu năm 2026 đã rất rực rỡ – Có nên chấp nhận mua đuổi?
06:00 PM 09/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng vào “vùng nóng”: Phe mua vẫn kiểm soát, cơ hội lập đỉnh mới đang mở ra
04:10 PM 09/01
Vàng miếng ngày 8/1: Giảm gần 1 triệu, SJC về còn 157,2 triệu giữa làn sóng chốt lời vàng ngoại
01:55 PM 08/01
Đọc gì hôm nay 7/1: Tin ADP – JOLTS – PMI Mỹ
04:45 PM 07/01
Tỷ giá VND/USD 13/12: Tỷ giá trung tâm và TT tự do bật tăng, NHTM ngược chiều giảm giá
10:58 AM 13/12
PTKT vàng 13/12: Thị trường chần chừ chờ tin Fed, kháng cự phía trên khó để vượt qua
10:28 AM 13/12
Vàng Nhẫn 9999: Tăng giá phiên đầu tuần
10:24 AM 13/12
Cà phê tiếp đà giảm giá trên thị trường thế giới
08:48 AM 13/12
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 13 – 17/12
08:33 AM 13/12
Nhận định TTCK phiên 13/12: Tiếp tục chuỗi phục hồi
08:13 AM 13/12
Dự báo giá vàng tuần 13 -17/12: FOMC tháng 12 sẽ khiến thị trường rung lắc nhưng khó giảm sâu
03:08 PM 11/12
CPI của Mỹ tăng 8,6%, mức cao nhất kể từ năm 1982
11:03 AM 11/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 40 | 26,850 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 160,000 | 162,000 |
| Vàng nhẫn | 160,000 | 162,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |