Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.447 VND/USD, tỷ giá trần 23.835 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tiếp tục tăng ở một số đơn vị.
Cập nhật lúc 10h, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.555 – 22.785 VND/USD, tăng 10 đồng giá mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.575 – 22.775 VND/USD, tăng 5 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt phiên thứ Ba.
Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.557 – 22.785 VND/USD, tăng 11 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt trước.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.568 – 22.788 VND/USD, mua vào – bán ra cùng tăng 8 đồng so với giá chốt chiều qua.
Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.570 – 22.750 VND/USD, đi ngang giá mua và giá bán so với cuối ngày hôm qua.
Tại ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.575 – 22.775 VND/USD, giữ nguyên chiều mua và bán so với chốt phiên 23/11.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 30 đồng chiều mua và 10 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.380 – 23.450 VND/USD.
tygiausd.org
Vàng nhẫn phiên 13/3: Lực mua tăng khi giá giảm, BTMC – DOJI bán ra cao nhất 184,8 triệu
05:45 PM 13/03
Góc nhìn Giá Vàng: PCE tối nay liệu có tạo nên ‘nỗi lo lạm phát’? Vàng – USD sẽ hành xử thế nào?
05:30 PM 13/03
PTKT Vàng: Kênh tăng giá dài hạn vẫn được duy trì, cần theo sát mọi hành động của USD lúc này
11:30 AM 13/03
Nhẫn vàng 9999: Nối tiếp đà giảm với biên độ hẹp
09:58 AM 24/11
Nhận định CK phái sinh phiên 24/11: Có thể sẽ kiểm tra lại vùng đỉnh cũ gần 1.543 điểm
08:23 AM 24/11
Giá thép tăng nhẹ trên sàn giao dịch Thượng Hải
05:33 PM 23/11
Bán vàng lướt sóng đất, vợ chồng trẻ sống trong lo lắng
04:53 PM 23/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 -40 | 27,190 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 179,600 | 182,600 |
| Vàng nhẫn | 179,600 | 182,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |