Tỷ giá VND/USD 24/11: Trung tâm và NHTM tiếp đà tăng, TT tự do ngược chiều giảm mạnh 10:23 24/11/2021

Tỷ giá VND/USD 24/11: Trung tâm và NHTM tiếp đà tăng, TT tự do ngược chiều giảm mạnh

Hôm nay (24/11) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.141 VND/USD, tăng 8 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.447 VND/USD, tỷ giá trần 23.835 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tiếp tục tăng ở một số đơn vị.

Cập nhật lúc 10h, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.555 – 22.785 VND/USD, tăng 10 đồng giá mua và bán so với chốt phiên trước đó.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.575 – 22.775 VND/USD, tăng 5 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt phiên thứ Ba.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.557 – 22.785 VND/USD, tăng 11 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt trước.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.568 – 22.788 VND/USD, mua vào – bán ra cùng tăng 8 đồng so với giá chốt chiều qua.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.570 – 22.750 VND/USD, đi ngang giá mua và giá bán so với cuối ngày hôm qua.

Tại ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.575 – 22.775 VND/USD, giữ nguyên chiều mua và bán so với chốt phiên 23/11.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 24/11

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 30 đồng chiều mua và 10 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.380 – 23.450 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,930 100 25,980 100

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 145,700 148,700
Vàng nhẫn 145,700 148,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,8500 26,2600

  AUD

18,2700 19,0610

  CAD

18,3300 19,1230

  JPY

1580 1690

  EUR

29,5570 31,1400

  CHF

31,6020 32,9690

  GBP

34,4840 35,9750

  CNY

3,7790 3,9430