Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,180 – 5,260 triệu đồng/chỉ, giảm 20.000 đồng/chỉ mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,187 – 5,252 triệu đồng/chỉ, chiều mua và bán cùng giảm 11.000 đồng/chỉ so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,175 – 5,245 triệu đồng/chỉ, giảm 15.000 đồng/chỉ cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên trước đó.
Bảng giá nhẫn vàng sáng 24/11
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Nhận định CK phái sinh phiên 24/11: Có thể sẽ kiểm tra lại vùng đỉnh cũ gần 1.543 điểm
08:23 AM 24/11
Giá thép tăng nhẹ trên sàn giao dịch Thượng Hải
05:33 PM 23/11
Bán vàng lướt sóng đất, vợ chồng trẻ sống trong lo lắng
04:53 PM 23/11
Nhịp đập thị trường 23/11: TT Biden đề cử ông Powell tiếp tục làm Chủ tịch Fed – USD hưởng lợi nhất
02:08 PM 23/11
TTCK sáng 23/11: CP chứng khoán, thép, bất động sản hồi phục, VN-Index ngược dòng tăng điểm
12:33 PM 23/11
Bất ngờ hồi phục mạnh, SJC lấy lại mốc 60 triệu đồng/lượng
11:33 AM 23/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,680 -60 | 26,730 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |