GlobalData giải thích rằng sản lượng khai thác của nước này giảm vào năm 2020 chủ yếu là do nguồn vàng cạn kiệt và các quy định nghiêm ngặt về môi trường áp dụng đối với vàng và các khoáng sản khác đã dẫn đến việc đóng cửa nhiều mỏ nhỏ không hiệu quả.
Trong giai đoạn 2021-2025, sản xuất vàng ở Trung Quốc dự kiến sẽ mở rộng với tốc độ CAGR là 1,1%, được hỗ trợ bởi một số dự án sắp tới dự kiến sẽ đi vào hoạt động trong giai đoạn này.
Về tiêu dùng, GlobalData lưu ý rằng Trung Quốc dự kiến sẽ tăng trưởng mạnh 31,9% vào năm 2021, so với mức giảm mạnh 17,7% vào năm 2020.
Trong năm 2020, nhập khẩu vàng của Trung Quốc đã giảm 78,5% do các hạn chế quy định và tác động của Covid, dẫn đến nhu cầu về vàng trang sức thấp hơn, chủ yếu là trong nửa đầu năm 2020, các tác giả của báo cáo cho biết.
tygiausd.org
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Cà phê quay đầu giảm khi chỉ số DXY đang tăng mạnh
10:08 AM 11/11
Vàng vọt gần 40USD khi lạm phát Mỹ cao nhất 30 năm. Bà Yellen nói Fed sẽ không để 1970s lặp lại
09:43 AM 11/11
Nhận định CK phái sinh phiên 11/11: Tăng trở lại nhưng chưa thể vượt ngưỡng 1.539 trong ngắn hạn
08:28 AM 11/11
Nhận định TTCK phiên 11/11: Độ rộng thị trường vẫn tích cực
08:12 AM 11/11
Credit Suisse: Vàng sẽ bứt tốc lên 1917$ ngay sau khi chinh phục được vùng cản mạnh 1834/36$
04:38 PM 10/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,090 -310 | 26,140 -360 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,000300 | 142,000300 |
| Vàng nhẫn | 139,000300 | 142,030300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,610-30 | 26,020-30 |
AUD |
17,671-36 | 18,422-37 |
CAD |
17,959-31 | 18,721-32 |
JPY |
158-1 | 169-1 |
EUR |
28,098-159 | 29,580-167 |
CHF |
30,411-168 | 31,703-175 |
GBP |
33,550-155 | 34,975-161 |
CNY |
3,776-3 | 3,936-3 |