👉 Nhận xét bổ sung từ Powell:
Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang Jerome Powell bày tỏ một số lo ngại về việc gia tăng lạm phát và tuyên bố rằng ngân hàng trung ương sẽ theo dõi các tín hiệu cho thấy người dân và doanh nghiệp dự đoán áp lực giá mạnh sẽ tiếp tục.
Powell cho biết ngân hàng trung ương sẽ “cần đảm bảo rằng chính sách của chúng tôi được định vị cho một loạt các kết quả có thể xảy ra.”
👉 Phản ứng thị trường
Sau tuyên bố của Powell về việc sẽ bắt đầu giảm dần QE vào giữa năm 2022, DXY đã chứng kiến một số chuyển động theo hướng tăng.
🔆 Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
00:00 Mở đầu
02:02 Chia sẻ về diễn biến giá vàng
03:40 Nội dung lời phát biểu của Powell
06:31 Diễn biến của thị trường sau khi Powell phát biểu
10:04 Kết luận
Đô la Mỹ neo đỉnh 102,4 điểm, thị trường tiền tệ chao đảo: Tỷ giá USD trong nước sáng 28/10 ra sao?
10:00 AM 28/10
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
Đối mặt chuyện 100 năm có 1, nữ đại gia buôn vàng gặp hạn
05:02 PM 22/10
FxStreet: Vàng nhắm mục tiêu 1795$ trong ngắn hạn
03:48 PM 22/10
Giá than tiếp tục xu hướng giảm sau khi Bắc Kinh ra dấu hiệu can thiệp để hạ nhiệt giá
03:38 PM 22/10
TT vàng 22/10: Tăng chạm kháng cự mạnh 1792$
02:53 PM 22/10
Giá vàng trong nước tăng – giảm trái chiều, thị trường thế giới vẫn ‘vùng vẫy’ dưới ngưỡng 1.800 USD/ounce
11:17 AM 22/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -60 | 26,080 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,700700 | 142,700700 |
| Vàng nhẫn | 139,700700 | 142,730700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,73160 | 18,48463 |
CAD |
17,920-38 | 18,681-40 |
JPY |
1580 | 1680 |
EUR |
28,003-96 | 29,480-101 |
CHF |
30,371-40 | 31,661-42 |
GBP |
33,487-63 | 34,909-66 |
CNY |
3,7771 | 3,9371 |