Bảng giá vàng 9h sáng 06/03:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,600,000 | 36,850,000 |
| SJC TP HCM | 36,600,000 | 36,850,000 |
| DOJI HN | 36,720,000 | 36,800,000 |
| DOJI SG | 36,700,000 | 36,800,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,730,000 | 36,800,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,660,000 | 36,900,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,740,000 | 36,840,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,740,000 | 36,800,000 |
| EXIMBANK | 36,690,000 | 36,790,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 06/03.
Giavang.net
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
Dự báo tuần 6/3 – 10/3: Wall St. bi quan về vàng do kỳ vọng nâng lãi suất Mỹ tăng cao
08:37 AM 06/03
3 lý do Fed muốn nâng lãi suất trong tháng 3
08:37 AM 06/03
FED: Bà Yellen nói gì vào đêm qua?
09:32 AM 04/03
Cuối tuần, vàng trong nước hồi phục
09:22 AM 04/03
Nguyên nhân khiến giá vàng thế giới giảm phiên chốt tuần
11:31 PM 03/03
Nhu cầu vàng ở Ấn Độ chỉ đạt 82%
03:48 PM 03/03
Vàng trong nước tuần qua: Bài toán khó cho nhà đầu tư!
03:27 PM 03/03
Nhà đầu tư lưỡng lự trước các biến động của thị trường vàng
11:18 AM 03/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |