Bảng giá vàng 9h sáng 06/03:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,600,000 | 36,850,000 |
| SJC TP HCM | 36,600,000 | 36,850,000 |
| DOJI HN | 36,720,000 | 36,800,000 |
| DOJI SG | 36,700,000 | 36,800,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,730,000 | 36,800,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,660,000 | 36,900,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,740,000 | 36,840,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,740,000 | 36,800,000 |
| EXIMBANK | 36,690,000 | 36,790,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 06/03.
Giavang.net
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Dự báo tuần 6/3 – 10/3: Wall St. bi quan về vàng do kỳ vọng nâng lãi suất Mỹ tăng cao
08:37 AM 06/03
3 lý do Fed muốn nâng lãi suất trong tháng 3
08:37 AM 06/03
FED: Bà Yellen nói gì vào đêm qua?
09:32 AM 04/03
Cuối tuần, vàng trong nước hồi phục
09:22 AM 04/03
Nguyên nhân khiến giá vàng thế giới giảm phiên chốt tuần
11:31 PM 03/03
Nhu cầu vàng ở Ấn Độ chỉ đạt 82%
03:48 PM 03/03
Vàng trong nước tuần qua: Bài toán khó cho nhà đầu tư!
03:27 PM 03/03
Nhà đầu tư lưỡng lự trước các biến động của thị trường vàng
11:18 AM 03/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 40 | 26,420 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |