EXIMBANK- Chiến lược giao dịch
USD tiếp tục mở rộng đà tăng so với hầu hết các đồng tiền chủ chốt trong phiên giao dịch hôm qua khi kỳ vọng Fed tăng lãi suất vào kỳ họp tháng 3 tiếp tục lên cao. Chốt phiên 02/03, chỉ số Dollar Index đo lường sức mạnh của đồng bạc xanh so với một rổ tiền tệ tăng 0,5% lên 102,30, mức cao nhất trong vòng 7 tuần.
Kỳ vọng Fed tăng lãi suất trong cuộc họp sắp diễn ra khiến đồng USD lên mức cao nhất 7 tuần, đẩy giá vàng giảm mạnh. Ngoài ra, giá vàng còn chịu áp lực chốt lời sau khi lên mức cao nhất 3 tháng rưỡi trong phiên đầu tuần. Trong phiên thứ Năm, giá vàng giảm dần đều trong phiên châu Á và châu Âu, dù nỗ lực khi bước vào phiên Mỹ, nhưng sức ép từ lực cung, cùng việc đồng USD tăng mạnh đã khiến giá kim loại quý này quay đầu giảm mạnh xuống sát ngưỡng 1.230 USD/ounce và chứng kiến phiên giảm mạnh nhất kể từ đầu năm.
Chiến lược giao dịch vàng:
Bán: 1236
Mục tiêu: 1221
Dừng lỗ: 1244
VNINVEST- Chiến lược giao dịch
Pivot 1233,35
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1234 SL: 1240 TP: 1220
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1245 – 1257 – 1264
Mức hỗ trợ: 1226 – 1219 – 1213
Giavang.net tổng hợp
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
PTKT: Vàng chưa chịu dừng lại: Dù về sát 4.600 USD, mục tiêu 4.861 USD đang ở rất gần
03:10 PM 27/08
Warsh đứng trước sức ép giải đáp những câu hỏi lớn về chính sách Fed tại Jackson Hole
08:55 AM 27/08
Nhà đầu tư lưỡng lự trước các biến động của thị trường vàng
11:18 AM 03/03
Commerzbank giữ vững dự báo giá vàng cuối năm ở mức $1300
10:48 AM 03/03
Ba yếu tố có thể khiến đẩy giá vàng tăng lên 15%
09:45 AM 03/03
Ngày 3/3: TGTT lên mức 22.246 đồng, tỷ giá USD/VND tại các NH tăng trong biên độ 5 – 10 đồng
09:34 AM 03/03
DailyForex: Vàng trải qua phiên giao dịch nhiều biến động
03:24 PM 02/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 40 | 25,890 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,000-300 | 150,000-300 |
| Vàng nhẫn | 147,000-300 | 150,030-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,860-30 | 26,270-30 |
AUD |
18,24615 | 19,02115 |
CAD |
18,313-77 | 19,090-80 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,593-108 | 31,153-113 |
CHF |
31,552-202 | 32,892-210 |
GBP |
34,505-215 | 35,970-224 |
CNY |
3,782-4 | 3,943-5 |