Ngày 3/3: TGTT lên mức 22.246 đồng, tỷ giá USD/VND tại các NH tăng trong biên độ 5 – 10 đồng 09:34 03/03/2017

Ngày 3/3: TGTT lên mức 22.246 đồng, tỷ giá USD/VND tại các NH tăng trong biên độ 5 – 10 đồng

Hôm nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm (TGTT) của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 3/3/2017 như sau: 1 Đô la Mỹ = 22.246 VND, tăng 5 đồng so với ngày 2/3/2017.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.913 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.579 VND/USD.

Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h32 ngày 3/3/2017.

Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.805– 22.875 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 2/3.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.790– 22.870 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 5 đồng chiều mua vào và tăng 5 đồng chiều bán ra so với ngày 2/3.

Vietcombank


Vietinbank


Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.780 – 22.880 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 2/3.

Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.795 đồng/USD, bán ra là 22.865 đồng/USD, điều chỉnh tăng 5 đồng chiều mua vào và tăng 5 đồng chiều bán ra so với ngày 2/3.

Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.800 – 22.880 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 2/3.

Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 2/3/2017 lúc 9h15, đồng USD được giao dịch ở mức 22.830 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.870 đồng/USD.

Giavang.net tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,860 40 25,890 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 147,000-300 150,000-300
Vàng nhẫn 147,000-300 150,030-300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,860-30 26,270-30

  AUD

18,24615 19,02115

  CAD

18,313-77 19,090-80

  JPY

1580 1690

  EUR

29,593-108 31,153-113

  CHF

31,552-202 32,892-210

  GBP

34,505-215 35,970-224

  CNY

3,782-4 3,943-5