Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.913 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.579 VND/USD.
Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h32 ngày 3/3/2017.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.805– 22.875 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 2/3.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.790– 22.870 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 5 đồng chiều mua vào và tăng 5 đồng chiều bán ra so với ngày 2/3.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.780 – 22.880 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 2/3.
Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.795 đồng/USD, bán ra là 22.865 đồng/USD, điều chỉnh tăng 5 đồng chiều mua vào và tăng 5 đồng chiều bán ra so với ngày 2/3.
Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.800 – 22.880 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 2/3.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 2/3/2017 lúc 9h15, đồng USD được giao dịch ở mức 22.830 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.870 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
PTKT: Vàng chưa chịu dừng lại: Dù về sát 4.600 USD, mục tiêu 4.861 USD đang ở rất gần
03:10 PM 27/08
Warsh đứng trước sức ép giải đáp những câu hỏi lớn về chính sách Fed tại Jackson Hole
08:55 AM 27/08
DailyForex: Vàng trải qua phiên giao dịch nhiều biến động
03:24 PM 02/03
Kỳ vọng Fed nâng lãi suất tăng cao – vàng mất đi sự lấp lánh
11:04 AM 02/03
Ngày 2/3: TGTT tăng 9 đồng, giá USD tại các NH nhích nhẹ
09:29 AM 02/03
Vàng không còn “lấp lánh” với nhà đầu tư?
08:58 AM 02/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 40 | 25,890 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,000-300 | 150,000-300 |
| Vàng nhẫn | 147,000-300 | 150,030-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,860-30 | 26,270-30 |
AUD |
18,24615 | 19,02115 |
CAD |
18,313-77 | 19,090-80 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,593-108 | 31,153-113 |
CHF |
31,552-202 | 32,892-210 |
GBP |
34,505-215 | 35,970-224 |
CNY |
3,782-4 | 3,943-5 |